TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14

luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư

Số hiệu64/2020/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành18/06/2020
Ngày có hiệu lực01/01/2021
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 81/VBHN-VPQH ngày 26/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ102 điều · 17 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (17)

Mục lục 102 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Lĩnh vực đầu tư theo phương thức PPP và phân loại dự án PPP
  5. Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
  6. Điều 6. (được bãi bỏ)
  7. Điều 7. Nguyên tắc quản lý đầu tư theo phương thức PPP
  8. Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
  9. Điều 9. Công khai, minh bạch trong đầu tư theo phương thức PPP
  10. Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư theo phương thức PPP
  11. Điều 11. Quy trình dự án PPP

Chương II CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP · Mục 1 DỰ ÁN PPP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN LẬP

  1. Điều 12. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
  2. Điều 13. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
  3. Điều 14. Lựa chọn dự án và lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP
  4. Điều 15. (được bãi bỏ)
  5. Điều 16. (được bãi bỏ)
  6. Điều 17. (được bãi bỏ)
  7. Điều 18. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP
  8. Điều 19. (được bãi bỏ)
  9. Điều 20. (được bãi bỏ)
  10. Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt dự án PPP
  11. Điều 22. (được bãi bỏ)
  12. Điều 23. (được bãi bỏ)
  13. Điều 24. Điều chỉnh dự án PPP
  14. Điều 25. (được bãi bỏ)

Chương II CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP · Mục 2 DỰ ÁN PPP DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT

  1. Điều 26. Điều kiện, trình tự chuẩn bị dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
  2. Điều 27. (được bãi bỏ)

Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Điều 28. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
  2. Điều 29. Tư cách hợp lệ của nhà đầu tư
  3. Điều 30. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
  4. Điều 31. Lựa chọn nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư quốc tế
  5. Điều 32. Ngôn ngữ sử dụng trong lựa chọn nhà đầu tư
  6. Điều 33. Bảo đảm dự thầu
  7. Điều 34. Hủy thầu
  8. Điều 35. Trách nhiệm của bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
  9. Điều 36. Xử lý tình huống lựa chọn nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án

Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 2 HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Điều 37. Đấu thầu rộng rãi
  2. Điều 38. Đàm phán cạnh tranh
  3. Điều 39. Chỉ định nhà đầu tư
  4. Điều 40. Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt

Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 3 PHƯƠNG PHÁP VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, HỒ SƠ DỰ THẦU

  1. Điều 41. (được bãi bỏ)
  2. Điều 42. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
  3. Điều 43. Xét duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư

Chương IV THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP; HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP

  1. Điều 44. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp dự án PPP
  2. Điều 45. Phân loại hợp đồng dự án PPP
  3. Điều 46. Hồ sơ hợp đồng dự án PPP
  4. Điều 47. Hợp đồng dự án PPP
  5. Điều 48. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
  6. Điều 49. Ký kết hợp đồng dự án PPP
  7. Điều 50. Sửa đổi hợp đồng dự án PPP
  8. Điều 51. Thời hạn hợp đồng dự án PPP
  9. Điều 52. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP
  10. Điều 53. Quyền của bên cho vay
  11. Điều 54. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp, quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án PPP
  12. Điều 55. Pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án PPP

Chương V TRIỂN KHAI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP · Mục 1 XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG

  1. Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  2. Điều 57. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế sau thiết kế cơ sở và dự toán
  3. Điều 58. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án PPP
  4. Điều 59. Quản lý, giám sát chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
  5. Điều 60. Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
  6. Điều 61. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng

Chương V TRIỂN KHAI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP · Mục 2 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KINH DOANH CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG

  1. Điều 62. Quản lý dự án PPP
  2. Điều 63. Điều kiện vận hành, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
  3. Điều 64. Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
  4. Điều 65. Giá, phí sản phẩm, dịch vụ công
  5. Điều 66. Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công

Chương V TRIỂN KHAI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP · Mục 3 CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP

  1. Điều 67. Chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
  2. Điều 68. Thanh lý hợp đồng dự án PPP

Chương VI NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP · Mục 1 VỐN NHÀ NƯỚC TRONG DỰ ÁN PPP

  1. Điều 69. Sử dụng vốn nhà nước trong dự án PPP
  2. Điều 70. Vốn nhà nước hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
  3. Điều 71. Vốn nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án PPP cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
  4. Điều 72. Vốn nhà nước bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư; hỗ trợ xây dựng công trình tạm
  5. Điều 73. Chi phí của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, đơn vị chuẩn bị dự án PPP, bên mời thầu, Hội đồng thẩm định dự án PPP, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định dự án PPP
  6. Điều 74. Lập kế hoạch vốn đầu tư công sử dụng trong dự án PPP
  7. Điều 75. Lập dự toán nguồn vốn chi thường xuyên và nguồn thu hợp pháp dành để chi thường xuyên của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập

Chương VI NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP · Mục 2 VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP CỦA NHÀ ĐẦU TƯ, DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP

  1. Điều 76. Thu xếp tài chính thực hiện dự án PPP
  2. Điều 77. Góp vốn chủ sở hữu
  3. Điều 78. Phát hành trái phiếu của doanh nghiệp dự án PPP

Chương VII ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ

  1. Điều 79. Ưu đãi đầu tư
  2. Điều 80. Bảo đảm đầu tư
  3. Điều 81. Bảo đảm cân đối ngoại tệ đối với dự án PPP quan trọng
  4. Điều 82. Cơ chế chia sẻ phần tăng, giảm doanh thu

Chương VIII KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VÀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP · Mục 1 KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP

  1. Điều 83. Kiểm tra hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
  2. Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
  3. Điều 85. Kiểm toán nhà nước trong hoạt động đầu tư theo phương thức PPP

Chương VIII KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VÀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP · Mục 2 GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP

  1. Điều 86. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
  2. Điều 87. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
  3. Điều 88. Giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cộng đồng

Chương IX NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP

  1. Điều 89. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  2. Điều 90. (được bãi bỏ)
  3. Điều 91. (được bãi bỏ)
  4. Điều 92. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác
  5. Điều 93. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  6. Điều 94. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền

Chương X GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 95. Giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư
  2. Điều 96. (được bãi bỏ)
  3. Điều 97. Giải quyết tranh chấp
  4. Điều 98. Xử lý vi phạm trong đầu tư theo phương thức PPP

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 99. Sửa đổi, bổ sung các luật có liên quan
  2. Điều 99a. Xử lý vướng mắc giảm doanh thu của các dự án BOT giao thông được ký kết trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành
  3. Điều 100. Hiệu lực thi hành
  4. Điều 101. Quy định chuyển tiếp