Điều luật nhắc tới "Lựa chọn nhà đầu tư"
39 điều trong Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · trang 1/2 · xem định nghĩa
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 4 lần
…ỉnh dự án PPP; đ) Khoản 2 Điều 26 về trình tự chuẩn bị dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất; e) Khoản 6 Điều 28 về quy trình lựa chọn nhà đầu tư; khoản 3 Điều 36 về xử lý tình huống lựa chọn nhà đầu tư; khoản 3 Điều 39 về chỉ định nhà đầu tư; khoản 3 Điều 40 về lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt; khoản 4 Điều 42 về phương pháp và ti…
- Điều 3. Đăng tải thông tin về hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…p luật về khiếu nại, tố cáo; g) Cơ quan giải quyết kiến nghị, xử lý vi phạm đăng tải kết quả giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư, quyết định xử lý vi phạm về đầu tư theo phương thức PPP theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 9 của Luật PPP. 2. Thời hạn đăng tải thô
- Điều 4. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…hính phủ về giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với nội dung báo cáo về các dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư hoặc lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt thì phải báo cáo tình hình thực hiện của từng dự án; đánh giá hiệu quả, chất lượng, tiến độ thực hiện theo quyết địnhphê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, hợp đồng dự án. 4.…
- Điều 5. Chi phí thực hiện các thủ tục trong quá trình triển khai dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 18 lần
…- kỹ thuật đầu tư xây dựng; chi phí tổ chức thẩm định của đơn vị thẩm định dự án; chi phí thuê tư vấn thẩm tra; chi phí lựa chọn nhà đầu tư; chi phí ký kết hợp đồng; chi phí khác của đơn vị chuẩn bị dự án PPP hoặc cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ của nhà đầu tư. 2. Chi phí lựa chọn nhà đầu tư bao gồm chi phí thu được từ bán hồ sơ mời thầu;…
- Điều 20. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…rường hợp áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 39 của Luật PPP, dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại khoản 1 Điều 40 của Luật PPP và dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán không áp dụng thủ tục khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư theo quy đ…
- Điều 24. Nội dung quyết định phê duyệt dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…đối với dự án áp dụng loại hợp đồng thông qua cơ chế thu phí trực tiếp từ người sử dụng; e) Tên bên mời thầu, hình thức lựa chọn nhà đầu tư, thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. 2. Quyết định phê duyệt dự án PPP được lập theo Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
- Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…- kỹ thuật đầu tư xây dựng; c) Nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; d) Nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, tư vấn kiểm định dự án PPP. 3. Kể từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư tham dự thầu và nhà thầu tư vấn quy định tại khoản 1 Điều này không…
- Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…ồ sơ dự thầu; d) Nhà đầu tư nước ngoài có cam kết chuyển giao công nghệ cho nhà đầu tư, đối tác trong nước khi tham gia lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP khoa học, công nghệ, được hưởng mức ưu đãi 2% khi đánh giá hồ sơ dự thầu. 2. Nguyên tắc ưu đãi: a) Nhà đầu tư tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì …
- Điều 31. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 9 lần
… chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 35 ngày (trường hợp lựa chọn nhà đầu tư trong nước) hoặc 50 ngày (trường hợp lựa chọn nhà đầu tư quốc tế) kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu cho đến ngày có thời điểm đóng thầu; b) Đối với dự án có tổng mức đầu tư tương đương dự á…
- Điều 32. Tổ chuyên gia
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…ụ để đánh giá hồ sơ dự thầu, đánh giá hồ sơ năng lực và dự thảo hợp đồng và thực hiện các nhiệm vụ khác trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư. 2. Căn cứ tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia, bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý và các lĩnh vực khác có liên quan. …
- Điều 33. Bên mời thầu, đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 7 lần
…của Nghị định này. 2. Bên mời thầu quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà đầu tư. 3. Đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư là các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thẩm định, phải độc lập với bên mời thầu, tổ chuyên gia, gồm: a) Cơ quan, tổ chức, đơn…
- Điều 35. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
Cơ quan có thẩm quyền quyết định và chịu trách nhiệm áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà đầu tư quy định tại các Điều 37, 38, 39 và 40 của Luật PPP, Điều 55, Điều 57 của Nghị định này, bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện dự án PPP đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng và hiệu quả đầu tư dự án.
- Điều 36. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 6 lần
1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027: Thực hiện lựa chọn nhà đầu tư qua mạng đối với dự án PPP áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 2. Đối với dự án PPP thuộc trường hợp lựa chọn nhà đầu tư quốc tế, dự án áp dụng hình thức đàm phán cạnh tranh, chỉ định nhà đầu tư, lựa chọn nhà đầu tư trong trường…
- Điều 38. Lập hồ sơ mời thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
…yền tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán của tiểu dự án sử dụng vốn đầu tư công trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư. 4. Tổ chức đàm phán, trao đổi, hoàn thiện về dự thảo hồ sơ mời thầu đối với dự án theo quy định tại
- Điều 39. Trình tự thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…n mời thầu trình cơ quan có thẩm quyền dự thảo hồ sơ mời thầu và các tài liệu liên quan, đồng thời gửi đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư (nếu thẩm định); b) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu mà không phải thẩm định hồ sơ mời thầu; trường hợp cần thẩm định thì việc thẩm định hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Điều 4…
- Điều 40. Hồ sơ, nội dung thẩm định hồ sơ mời thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…o gồm: a) Khái quát nội dung của dự án, cơ sở pháp lý để lập hồ sơ mời thầu; b) Nhận xét và ý kiến của đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư về cơ sở pháp lý, việc tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và pháp luật khác có liên quan; ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất về nội dung dự thảo hồ sơ mời …
- Điều 41. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về năng lực
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
1. Việc đánh giá năng lực của nhà đầu tư được thực hiện theo phương pháp đạt hoặc không đạt trên cơ sở tiêu chuẩn đánh giá quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực của nhà đầu tư bao gồm: a) Khả năng thu xếp vốn chủ sở hữu; trường hợp liên danh, vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư liên danh bằng tổng vốn chủ sở hữu của …
- Điều 44. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 6 lần
… đối với dự án áp dụng khảo sát quan tâm theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này; c) Đối với dự án thuộc trường hợp lựa chọn nhà đầu tư quốc tế, thông báo mời thầu phải được đăng tải bằng tiếng Anh và tiếng Việt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và trên trang thông tin điện tử của bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác, Ủy ban nhân d…
- Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
…ước thời điểm đóng thầu và quản lý các hồ sơ dự thầu đã nộp theo chế độ quản lý hồ sơ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; trong mọi trường hợp, bên mời thầu không được tiết lộ thông tin trong hồ sơ dự thầu của các nhà đầu tư tham dự thầu, trừ các thông tin được công khai khi mở thầu. 3. Khi có yêu cầu sửa đổi, thay thế …
- Điều 49. Đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); tài liệu …
- Điều 50. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 12 lần
1. Bên mời thầu trình cơ quan có thẩm quyền kết quả lựa chọn nhà đầu tư, đồng thời gửi đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư hồ sơ trình thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu; c) Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồ sơ mời thầu, biên bản đ…
- Điều 51. Nội dung thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 9 lần
1. Nội dung thẩm định gồm: a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; b) Kiểm tra việc đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia so với yêu cầu, phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá quy định tại hồ sơ mời thầu; việc tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và pháp luật khác có liê…
- Điều 52. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Bên mời thầu chịu trách nhiệm đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 3 của Nghị định này. 2. Bên mời thầu gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư đến nhà đầu tư tham dự thầu trong thời hạn quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 của Nghị định này. Nội dung thông bá…
- Điều 53. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 5 lần
1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư trúng thầu được mời đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư không đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì bảo đảm dự thầu của nhà đầu tư không được hoàn trả, trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật. 2. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng dựa trên cơ sở sau đây: a) Qu…
- Điều 56. Quy trình chỉ định nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…ước quy định tại điểm a khoản 1 Điều 39 của Luật PPP (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này); dự án cần tiếp tục lựa chọn nhà đầu tư trước đó đã triển khai hạ tầng số, nền tảng số nhằm bảo đảm tương thích, đồng bộ, kết nối về kỹ thuật quy định tại điểm d khoản 1 Điều 39 của Luật PPP (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này); d…
- Điều 57. Dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 5 lần
Các dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt được quy định tại khoản 1 Điều 40 của Luật PPP gồm: 1. Dự án có yêu cầu bảo đảm lợi ích quốc gia, thực hiện nhiệm vụ chính trị của quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật PPP là dự án được thực hiện theo chỉ đạo tại nghị quyết, kết luận, văn bản c…
- Điều 58. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 5 lần
…ả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại Điều 57 của Nghị định này và đề xuất nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có); b) Trường hợp dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Th…
- Điều 59. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 5 lần
1. Đối với kiến nghị về các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư, để được xem xét, giải quyết thì đơn kiến nghị phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Đối với kiến nghị về nội dung hồ sơ mời thầu, đơn kiến nghị là đơn của các cơ quan, tổ chức quan tâm đến dự án; đối với các nội dung khác về quá trình tổ chức lựa ch…
- Điều 60. Quy trình giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 6 lần
1. Việc giải quyết kiến nghị về các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo quy trình sau đây: a) Nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức gửi đơn kiến nghị về hồ sơ mời thầu đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. Nhà đầu tư gửi đơn kiến nghị các nội dung khác về quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư đến bên…
- Điều 61. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Hội đồng giải quyết kiến nghị và bộ phận thường trực được quy định như sau: a) Hội đồng giải quyết kiến nghị do Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập có trách nhiệm giải quyết kiến nghị trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu; b) Hội đồng giải quyết kiến nghị do Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác thành lập để gi…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản502 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực52 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực50 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực49 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực43 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực42 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực39 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực36 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực36 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực30 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực10 điều
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực8 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 266/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư liên tịch số 11/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BCT-BXD-BNN&MT-KTNN-TTCP Còn hiệu lực1 điều