Kiểm tra viên
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Kiểm tra viên là người được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật để giúp Kiểm sát viên thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp; thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo sự phân công của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân.
Theo khoản 1 Điều 90
Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 14/VBHN-VPQH ngày 06/02/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Kiểm tra viên" xuất hiện trong 63 điều thuộc 13 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH1315 điều
- Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH1313 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1312 điều
- Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH1312 điều
- Luật luật sư số 65/2006/QH112 điều
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP2 điều
- Luật Công chứng số 46/2024/QH151 điều
- Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH141 điều
- Điều 34. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
… tra viên, Cán bộ điều tra; b) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; c) Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên.
- Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Viện trưởng, Phó — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
…t của Phó Viện trưởng Viện kiểm sát; c) Quyết định phân công hoặc thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; kiểm tra hoạt động thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự của Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; quyết định thay đổi…
- Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm tra viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
1. Kiểm tra viên thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây theo sự phân công của Kiểm sát viên: a) Ghi biên bản lấy lời khai, ghi biên bản hỏi cung và ghi các biên bản khác trong tố tụng hình sự; b) Giao, chuyển, gửi các lệnh, quyết định và các văn bản tố tụ…
- Điều 51. Thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
… 49 của Bộ luật này; b) Đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó với tư cách là Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, Thẩm phán, Hội thẩm, Thẩm tra viên hoặc Thư ký Tòa án. 2. Việc thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra do Thủ trưởng hoặc Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra q…
- Điều 52. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
1. Kiểm sát viên, Kiểm tra viên phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi khi thuộc một trong các trường hợp: a) Trường hợp quy định tại Điều 49 của Bộ luật này; b) Đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó với tư cách là Điều tra viên, Cán bộ điều tra, Thẩm p…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.