Kiểm định thuốc thú y
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Kiểm định thuốc thú y là việc kiểm tra, đánh giá lại chất lượng thuốc thú y đã qua kiểm nghiệm, khảo nghiệm hoặc đang lưu hành khi có tranh chấp, khiếu nại hoặc có yêu cầu, trưng cầu giám định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Theo khoản 30 Điều 3
Luật Thú y số 79/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 153/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 25/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Kiểm định thuốc thú y" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 102. Kiểm định thuốc thú y — Luật Thú y số 79/2015/QH13
1. Việc kiểm định thuốc thú y được thực hiện để đánh giá lại chất lượng thuốc thú y. 2. Thuốc thú y được kiểm định trong các trường hợp sau đây: a) Có khiếu nại, tố cáo về chất lượng thuốc thú y; b) Có yêu cầu, trưng cầu giám định của cơ quan nhà nước có thẩm …
- Điều 18. Kiểm soát các hoạt động liên quan đến thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất — Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
…quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 16 của Nghị định này. 2. Cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất phải đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn về cơ sở vật chất, địa điểm, người hành nghề thú y theo quy định của pháp luật về …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bệnh truyền nhiễm
- Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
- Sản phẩm động vật
- Sản phẩm động vật trên cạn
- Sản phẩm động vật thủy sản
- Sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
- Hoạt động thú y
- Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dịch bệnh động vật
- Ổ dịch bệnh động vật
- Vùng có dịch
- Vùng bị dịch uy hiếp
- Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch
- Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
- Kiểm soát giết mổ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.