Điều luật nhắc tới "Hội thẩm"
21 điều trong Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · xem định nghĩa
- Điều 11. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án dân sự
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 3 lần
1. Việc xét xử sơ thẩm vụ án dân sự có Hội thẩm nhân dân tham gia theo quy định của Bộ luật này, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn. 2. Khi biểu quyết về quyết định giải quyết vụ án dân sự, Hội thẩm nhân dân ngang quyền với Thẩm phán.
- Điều 12. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 3 lần
1. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật. 2. Nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá nhân can thiệp vào việc xét xử của Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, việc giải quyết việc dân sự của Thẩm phán dưới bất kỳ hình thức nào.
- Điều 16. Bảo đảm sự vô tư, khách quan trong tố tụng dân sự
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
1. Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, người phiên dịch, người giám định, thành viên Hội đồng định giá không được tiến hành hoặc tham gia tố tụng nếu có lý do xác đáng để cho rằng họ có thể không vô tư, khách quan trong khi thực hiện n…
- Điều 46. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
… sự gồm có: a) Tòa án; b) Viện kiểm sát. 2. Những người tiến hành tố tụng dân sự gồm có: a) Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án; b) Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
- Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 3 lần
…đây: a) Tổ chức công tác giải quyết vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền của Tòa án; bảo đảm thực hiện nguyên tắc Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật; b) Quyết định phân công Thẩm phán thụ lý vụ việc dân sự, Thẩm phán giải quyết vụ việc dân sự, Hội thẩm nhân dân tham gia Hội đồng xét xử vụ án dân sự; quyết định phân c…
- Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 2 lần
Khi được Chánh án Tòa án phân công, Hội thẩm nhân dân có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Nghiên cứu hồ sơ vụ án trước khi mở phiên tòa; 2. Đề nghị Chánh án Tòa án, Thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền; 3. Tham gia Hội đồng xét xử vụ án dân sự; 4. Tiến hành các hoạt động tố tụng và ngang quyền với Thẩm phán khi biểu quyết…
- Điều 53. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 2 lần
Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây: 1. Thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này; 2. Họ cùng trong một Hội đồng xét xử và là người thân thích với nhau; trong trường hợp này, chỉ có một người được tiến hành tố tụng; 3. Họ đã tham gia giải q…
- Điều 54. Thay đổi Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên Tòa án
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
…ợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này; 2. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; 3. Là người thân thích với một trong những người tiến hành tố tụng khác trong vụ việc đó.
- Điều 55. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán,
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 2 lần
Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án 1. Việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án trước khi mở phiên tòa, phiên họp phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ lý do và căn cứ của việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi người tiến …
- Điều 56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 5 lần
1. Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án do Chánh án Tòa án quyết định. Trường hợp Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án Tòa án thì thẩm quyền quyết định việc thay đổi như sau: a) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân khu vực thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định;…
- Điều 60. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
…ợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này; 2. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
- Điều 63. Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 4 lần
Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự gồm một Thẩm phán và hai Hội thẩm nhân dân, trừ trường hợp quy định tại Điều 65 của Bộ luật này. Trong trường hợp đặc biệt thì Hội đồng xét xử sơ thẩm có thể gồm hai Thẩm phán và ba Hội thẩm nhân dân. Đối với vụ án có đương sự là người chưa thành niên thì phải có Hội thẩm nhân dân là người đã hoặc đang…
- Điều 80. Quyền, nghĩa vụ của người giám định
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
1. Người giám định có quyền, nghĩa vụ sau đây: a) Được đọc tài liệu có trong hồ sơ vụ án liên quan đến đối tượng giám định; yêu cầu Tòa án cung cấp tài liệu cần thiết cho việc giám định; b) Đặt câu hỏi đối với người tham gia tố tụng về những vấn đề có liên quan đến đối tượng giám định; c) Phải có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án; trình …
- Điều 82. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
…ủa đương sự, người làm chứng, người giám định trong cùng vụ án đó; c) Họ đã tiến hành tố tụng với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
- Điều 220. Quyết định đưa vụ án ra xét xử
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 2 lần
… cá nhân khởi kiện quy định tại Điều 187 của Bộ luật này, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; đ) Họ, tên Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án; họ, tên Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân dự khuyết (nếu có); e) Họ, tên Kiểm sát viên tham gia phiên tòa; họ, tên Kiểm sát viên dự khuyết (nếu có); g) Ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm mở phiê…
- Điều 226. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 · 3 lần
1. Trường hợp có Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân không thể tiếp tục tham gia xét xử vụ án nhưng có Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân dự khuyết thì những người này được tham gia xét xử tiếp vụ án nếu họ có mặt tại phiên tòa từ đầu. Trường hợp Hội đồng xét xử có hai Thẩm phán mà Thẩm phán chủ tọa phiên tòa không thể tiếp tục tham gia xét xử vụ án t…
- Điều 249. Thứ tự và nguyên tắc hỏi tại phiên tòa
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
…ợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; b) Những người tham gia tố tụng khác; c) Chủ tọa phiên tòa, Hội thẩm nhân dân; d) Kiểm sát viên tham gia phiên tòa. 2. Việc đặt câu hỏi phải rõ ràng, nghiêm túc, không trùng lắp, không lợi dụng việc hỏi và trả lời để xâm phạm danh dự, nhân phẩm của những người tham gia tố tụng.
- Điều 264. Nghị án
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
… sự, án lệ hoặc lẽ công bằng, để giải quyết tất cả các vấn đề của vụ án bằng cách biểu quyết theo đa số về từng vấn đề. Hội thẩm nhân dân biểu quyết trước, Thẩm phán chủ tọa phiên tòa biểu quyết sau cùng. Người có ý kiến thiểu số có quyền trình bày ý kiến của mình bằng văn bản và được đưa vào hồ sơ vụ án. 3. Khi nghị án phải có biên bản g…
- Điều 268. Sửa chữa, bổ sung bản án
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
… toán sai. 2. Trường hợp cần sửa chữa, bổ sung bản án theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm phán phối hợp với các Hội thẩm nhân dân là thành viên Hội đồng xét xử đã tuyên bản án đó phải ra quyết định sửa chữa, bổ sung bản án và gửi ngay cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp và cơ quan thi hành án …
- Điều 352. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
… kết luận của người giám định, lời dịch của người phiên dịch không đúng sự thật hoặc có giả mạo chứng cứ; 3. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Kiểm sát viên cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố ý kết luận trái pháp luật; 4. Bản án, quyết định hình sự, hành chính, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án hoặc …
- Điều 504. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng
— Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13
…ếu nại quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng là Thẩm phán, Phó Chánh án, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Hội thẩm nhân dân do Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ việc dân sự có thẩm quyền giải quyết. Đối với khiếu nại quyết định, hành vi tố tụng của Chánh án Tòa án thì Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp có thẩm quyền giả…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản128 điều
- Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 Còn hiệu lực31 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực21 điều
- Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 Còn hiệu lực21 điều
- Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 Còn hiệu lực18 điều
- Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật quy hoạch số 112/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật trưng cầu ý dân số 96/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Mặt trận tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 29/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 31/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều