TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng

Hòa giải không thành

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hòa giải không thành là trường hợp các bên không đạt được thỏa thuận. Trong trường hợp này, các bên có quyền yêu cầu tiếp tục hòa giải hoặc yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Theo Điều 27 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 Còn hiệu lực
Văn bản mới 16/2026/QH16(2027-03-01) ban hành nhưng chưa có hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Hòa giải không thành" xuất hiện trong 14 điều thuộc 7 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH147 điều
  • Luật Lao động số 10/2012/QH123 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH131 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH151 điều
  • Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH121 điều
  • Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH121 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 14 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.