Hóa chất dùng trong thú y
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hóa chất dùng trong thú y là sản phẩm có nguồn gốc hóa học dùng để phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh, khử trùng, tiêu độc môi trường chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, giết mổ động vật, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật.
Theo khoản 27 Điều 3
Luật Thú y số 79/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 153/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 25/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Hóa chất dùng trong thú y" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 38/2021/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP1 điều
- Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT1 điều
- Điều 58. Vi phạm quy định về quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y — Nghị định số 38/2021/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi quảng cáo thuốc thú y không đúng nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi quảng cáo thuốc thú y khi chưa được cơ…
- Điều 21. Điều kiện hành nghề thú y — Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
Tổ chức, cá nhân hành nghề thú y phải có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 108 của Luật thú y và phải đáp ứng yêu cầu về chuyên môn như sau: 1. Người hành nghề chẩn đoán, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y tối t…
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT
…. Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu sản xuất thuốc, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật và hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản (gọi tắt là thuốc thú y). 7. Nhập khẩu sản phẩm và nguyên liệu sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bệnh truyền nhiễm
- Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
- Sản phẩm động vật
- Sản phẩm động vật trên cạn
- Sản phẩm động vật thủy sản
- Sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
- Hoạt động thú y
- Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dịch bệnh động vật
- Ổ dịch bệnh động vật
- Vùng có dịch
- Vùng bị dịch uy hiếp
- Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch
- Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
- Kiểm soát giết mổ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.