Hồ sơ thuế, hồ sơ khoản thu khác
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hồ sơ thuế, hồ sơ khoản thu khác (sau đây gọi là hồ sơ thuế) là hồ sơ đăng ký thuế, hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác, hồ sơ nộp thuế, hồ sơ nộp khoản thu khác, hồ sơ gia hạn nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ gia hạn nộp hồ sơ khai khoản thu khác, hồ sơ hoàn thuế, hồ sơ hoàn khoản thu khác, hồ sơ miễn thuế, hồ sơ miễn khoản thu khác, hồ sơ giảm thuế, hồ sơ giảm khoản thu khác, hồ sơ không chịu thuế, hồ sơ không thu thuế, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, hồ sơ miễn tiền chậm nộp, hồ sơ miễn tiền phạt, hồ sơ không tính tiền chậm nộp, hồ sơ gia hạn nộp thuế, hồ sơ gia hạn nộp khoản thu khác, hồ sơ gia hạn nộp tiền thuế nợ, hồ sơ nộp dần tiền thuế nợ, hồ sơ hải quan.
Theo khoản 9 Điều 4 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thuế
- Tiền thuế nợ
- Hệ thống thông tin quản lý thuế
- Trụ sở của người nộp thuế
- Mã số thuế
- Kỳ tính thuế, kỳ tính khoản thu khác
- Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
- Rủi ro về thuế
- Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế
- Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
- Cơ sở dữ liệu thương mại
- Thông tin người nộp thuế
- Các bên có quan hệ liên kết
- Giao dịch liên kết
- Giao dịch độc lập
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.