Điều luật nhắc tới "Hồ sơ dự thầu"
22 điều trong Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · xem định nghĩa
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
…khoản 3 Điều 40 về lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt; khoản 4 Điều 42 về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; g) Khoản 2 Điều 47 về hướng dẫn hợp đồng dự án PPP; khoản 6 Điều 48 về tỷ lệ giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng; khoản 7 Điều 52 về chấm dứt hợp đồng dự án PPP; h) Khoản 3 Điều 61 về hồ sơ, thời hạn xác nh…
- Điều 5. Chi phí thực hiện các thủ tục trong quá trình triển khai dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 4 lần
…chọn nhà đầu tư bao gồm chi phí thu được từ bán hồ sơ mời thầu; chi phí lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ năng lực và dự thảo hợp đồng của nhà đầu tư đề xuất dự án; chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; chi phí thuê tư vấn lựa chọn nhà đầu tư. 3. Chi phí thuê tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu t…
- Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…iên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; c) Nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; d) Nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, tư vấn kiểm định dự án PPP. 3. Kể từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư tham dự thầu và nhà thầu tư vấn qu…
- Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 11 lần
…u tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao được hưởng mức ưu đãi 5% khi đánh giá hồ sơ dự thầu; b) Nhà đầu tư có cam kết sử dụng nhà thầu trong nước tham gia thực hiện dự án với giá trị công việc chiếm tỷ lệ từ 25% tổng mức đầu tư của dự án trở lên được hưởng mức ưu đãi 3% khi đánh giá hồ sơ dự thầu;…
- Điều 31. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 6 lần
…P: a) Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 35 ngày (trường hợp lựa chọn nhà đầu tư trong nước) hoặc 50 ngày (trường hợp lựa chọn nhà đầu tư quốc tế) kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu cho đến ngày có thời điểm đóng thầu; b) Đố…
- Điều 32. Tổ chuyên gia
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
1. Tổ chuyên gia gồm các cá nhân có năng lực, kinh nghiệm được bên mời thầu thành lập hoặc giao nhiệm vụ để đánh giá hồ sơ dự thầu, đánh giá hồ sơ năng lực và dự thảo hợp đồng và thực hiện các nhiệm vụ khác trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư. 2. Căn cứ tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia, bao gồm các chuyên g…
- Điều 38. Lập hồ sơ mời thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…ội dung cơ bản sau đây: a) Chỉ dẫn nhà đầu tư; b) Bảng dữ liệu đấu thầu; c) Nội dung kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; d) Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu về năng lực, kỹ thuật và tài chính - thương mại theo quy định tại các Điều 41, 42 và 43 của Nghị định này; đ) Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu; e) Thông …
- Điều 42. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
1. Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo phương pháp chấm điểm quy định tại khoản 2 Điều này hoặc phương pháp đạt, không đạt theo quy định tại khoản 3 Điều này trên cơ sở: a) Tiêu chuẩn về chất lượng, công suất, hiệu suất công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, gồm: Yêu cầu về sự phù hợp của phương án kỹ thuật, công nghệ do nhà đầu tư…
- Điều 43. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về tài chính - thương mại
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…o hơn được xếp thứ nhất. 3. Nhà đầu tư được xếp thứ nhất và được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hồ sơ dự thầu hợp lệ; b) Đáp ứng yêu cầu về năng lực; c) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật; d) Đáp ứng yêu cầu về tài chính - thương mại; đ) Có đề xuất về tài chính - thương mại trong hồ sơ dự thầu không thấp hơn mức tối thiểu…
- Điều 44. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Mời thầu: a) Đối với dự án áp dụng hình thức đàm phán cạnh tranh theo quy định tại Điều 38 của Luật PPP, thư mời thầu được gửi đến các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ mời thầu, thời gian đóng thầu, mở thầu; b) Đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, thông báo mời th…
- Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 10 lần
1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính - thương mại được niêm phong và nộp đồng thời cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định này. 2. Bên mời th…
- Điều 46. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 14 lần
1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực, có phương án kỹ thuật, tài chính thương mại khả thi để thự…
- Điều 47. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 13 lần
1. Sau khi mở thầu, trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư thiếu tài liệu về tư cách hợp lệ, báo cáo tài chính, tài liệu chứng minh năng lực thì bên mời thầu yêu cầu nhà đầu tư làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực. Nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu có yêu cầu. 2. Sau khi đóng thầu,…
- Điều 48. Mở hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 6 lần
1. Việc mở hồ sơ dự thầu phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Bên mời thầu chỉ mở các hồ sơ dự thầu đã nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đại điện các nhà đầu tư tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt…
- Điều 49. Đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 15 lần
1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); tài liệu …
- Điều 50. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…kết quả lựa chọn nhà đầu tư gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu; c) Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồ sơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu của các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác. 2. Đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện th…
- Điều 51. Nội dung thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
… dung thẩm định gồm: a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; b) Kiểm tra việc đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia so với yêu cầu, phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá quy định tại hồ sơ mời thầu; việc tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và pháp luật khác có liên quan…
- Điều 53. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 8 lần
…n, hoàn thiện hợp đồng dựa trên cơ sở sau đây: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu; c) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu sửa đổi, làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà đầu tư; d) Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu (nếu có). 3. Nguyên tắc đàm phán, hoàn thiện hợp đồn…
- Điều 59. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
… dung kiến nghị chưa được nhà đầu tư khởi kiện, khiếu nại, tố cáo; d) Nội dung kiến nghị liên quan đến kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu; đ) Chi phí giải quyết kiến nghị được nhà đầu tư có kiến nghị nộp cho bộ phận thường trực giúp việc cho Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị (sau đây
- Điều 75. Xử lý tình huống trong quá trình thực hiện dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 15 lần
…khác và trả lại hồ sơ nguyên trạng cho nhà đầu tư. 2. Đối với đấu thầu rộng rãi, trường hợp có ít hơn 03 nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu, bên mời thầu báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý theo một trong hai cách sau đây: a) Cho phép mở thầu ngay để đánh giá; b) Cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu đồng thời rà soát, chỉnh sửa hồ sơ m…
- Điều 77. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
…động sau đây: a) Trình, thẩm định, quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu và tài liệu làm rõ; b) Đánh giá, làm rõ (nếu có) hồ sơ dự thầu; c) Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư. 3. Thời hạn lưu trữ: a) Hồ sơ quy định tại các điểm a, b, c, đ, e, h khoản 1 và khoản 2 Điều này được lưu trữ tối thiểu 05 năm sau khi thanh lý h…
- Điều 80. Hướng dẫn chuyển tiếp tại Luật PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Dự án PPP đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư (bằng văn bản riêng hoặc trong quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch) hoặc phê duyệt đề xuất dự án trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 cần thay đổi mục tiêu, địa điểm, quy mô, loại hợp đồng dự án PPP, tăng tổng mức đầu tư từ 10% trở lên, tăng giá trị vốn nhà nước trong dự …
Theo văn bản
- Tất cả văn bản426 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực57 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực52 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực40 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực34 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực33 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực33 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực30 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực28 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực28 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực22 điều
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực11 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 16/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực2 điều
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều