TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Bảo hiểm

Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:
a) Hoa hồng từ hoạt động môi giới bảo hiểm gốc, hoạt động môi giới tái bảo hiểm;
b) Phí dịch vụ từ hoạt động cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm;
c) Phí dịch vụ từ hoạt động khác liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm;
d) Doanh thu hoạt động tài chính: Thu từ hoạt động mua bán chứng khoán; Thu lãi tiền gửi, lãi trên số tiền cho vay; Thu cho thuê tài sản; Thu khác theo quy định pháp luật.
đ) Thu nhập hoạt động khác: Thu từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định; Các khoản nợ khó đòi đã xóa nay thu hồi được; Thu khác theo quy định pháp luật.

Theo khoản 1 Điều 82 Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 97/2026/NĐ-CP

Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:

Theo Điều 71 Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 14/2022/TT-BTC, 27/VBHN-BTC, 50/2017/TT-BTC, 80/2019/NĐ-CP

Được nhắc tới trong văn bản

"Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.