TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 46/2023/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm

Số hiệu46/2023/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/07/2023
Ngày có hiệu lực01/07/2023
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 97/2026/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ123 điều · 3 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (3)

Mục lục 123 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
  4. Điều 4. Nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ
  5. Điều 5. Nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe
  6. Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  7. Điều 7. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  8. Điều 8. Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  9. Điều 9. Sử dụng thông tin từ Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  10. Điều 10. Kết nối Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 1 CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG

  1. Điều 11. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  2. Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm, công ty trách nhiệm hữu hạn tái bảo hiểm
  3. Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty cổ phần bảo hiểm, công ty cổ phần tái bảo hiểm
  4. Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  5. Điều 15. Tiêu chuẩn chung về việc nộp, bổ sung hồ sơ, tài liệu
  6. Điều 16. Trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
  7. Điều 17. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 2 THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 18. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  2. Điều 19. Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, vốn được cấp của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  3. Điều 20. Giảm vốn điều lệ, vốn được cấp
  4. Điều 21. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
  5. Điều 22. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ
  6. Điều 23. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp
  7. Điều 24. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc), Chuyên gia tính toán.
  8. Điều 25. Mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 3 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

  1. Điều 26. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
  2. Điều 27. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận kiểm toán nội bộ
  3. Điều 28. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận quản trị rủi ro,
  4. Điều 29. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
  5. Điều 30. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại
  6. Điều 31. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 4 HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ

  1. Điều 32. Thủ tục đăng ký phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm
  2. Điều 33. Điều kiện của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài nhận tái bảo hiểm

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 5 CHUYỂN GIAO DANH MỤC HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

  1. Điều 34. Thủ tục và hồ sơ chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 6 TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

  1. Điều 35. Vốn điều lệ tối thiểu
  2. Điều 36. Vốn được cấp tối thiểu
  3. Điều 37. Quản lý vốn chủ sở hữu
  4. Điều 38. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
  5. Điều 39. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ
  6. Điều 40. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ
  7. Điều 41. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
  8. Điều 42. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm sức khỏe
  9. Điều 43. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe
  10. Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  11. Điều 45. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
  12. Điều 46. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu
  13. Điều 47. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
  14. Điều 48. Hạn mức, hồ sơ, trình tự, thủ tục đầu tư ra nước ngoài
  15. Điều 49. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  16. Điều 50. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  17. Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm
  18. Điều 52. Lợi nhuận, phân phối lợi nhuận
  19. Điều 53. Hồ sơ đề nghị phê chuẩn hoặc thay đổi phương pháp phân chia thặng dư trong bảo hiểm nhân thọ
  20. Điều 54. Quỹ dự trữ bắt buộc

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 7 GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 55. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM · Mục 8 VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 56. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
  2. Điều 57. Cấp lại giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
  3. Điều 58. Sửa đổi, bổ sung giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại
  4. Điều 59. Gia hạn giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
  5. Điều 60. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện nước ngoài tại
  6. Điều 61. Thu hồi giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam

Chương III ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM · Mục 1 ĐẠI LÝ BẢO HIỂM

  1. Điều 62. Điều kiện đối với tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm

Chương III ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM · Mục 2 DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

  1. Điều 63. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  2. Điều 64. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  3. Điều 65. Tiêu chuẩn hồ sơ, tài liệu, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  4. Điều 66. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  5. Điều 67. Tăng vốn điều lệ
  6. Điều 68. Giảm vốn điều lệ
  7. Điều 69. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
  8. Điều 70. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ
  9. Điều 71. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp
  10. Điều 72. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  11. Điều 73. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng giám đốc (Giám đốc)
  12. Điều 74. Mở chi nhánh, văn phòng đại diện và các hình thức hiện diện thương mại khác tại nước ngoài của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  13. Điều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi nhận thông báo về việc mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam
  14. Điều 76. Tiêu chuẩn chung của người quản lý của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  15. Điều 77. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên
  16. Điều 78. Tiêu chuẩn của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật
  17. Điều 79. Tiêu chuẩn của Phó Giám đốc hoặc Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng
  18. Điều 80. Tiêu chuẩn đối với trưởng bộ phận nghiệp vụ
  19. Điều 81. Vốn của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  20. Điều 82. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  21. Điều 83. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Chương III ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM · Mục 3 DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM

  1. Điều 84. Điều kiện văn bằng, chứng chỉ, tiêu chuẩn đối với cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

Chương IV CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI

  1. Điều 85. Đối tượng cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm, môi giới bảo hiểm qua biên giới
  2. Điều 86. Các điều kiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
  3. Điều 87. Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
  4. Điều 88. Phương thức thực hiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam
  5. Điều 89. Trách nhiệm của đối tượng cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
  6. Điều 90. Trách nhiệm của các đối tượng liên quan đến việc cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới

Chương V PHỐI HỢP QUẢN LÝ, GIÁM SÁT, THANH TRA, KIỂM TRA ĐỐI VỚI CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 91. Cơ chế phối hợp về quản lý, giám sát chi nhánh nước ngoài tại
  2. Điều 92. Thanh tra, kiểm tra chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam

Chương VI QUỸ BẢO VỆ NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM

  1. Điều 93. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  2. Điều 94. Nội dung chi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  3. Điều 95. Hạn mức chi trả của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  4. Điều 96. Thủ tục chi trả từ Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

Chương VII NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM LIÊN KẾT ĐẦU TƯ VÀ BẢO HIỂM HƯU TRÍ · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 97. Nguyên tắc chung
  2. Điều 98. Phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư, hợp đồng bảo hiểm hưu trí
  3. Điều 99. Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm
  4. Điều 100. Công ty quản lý quỹ

Chương VII NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM LIÊN KẾT ĐẦU TƯ VÀ BẢO HIỂM HƯU TRÍ · Mục 2 NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM LIÊN KẾT ĐẦU TƯ

  1. Điều 101. Đặc điểm của nghiệp vụ liên kết đầu tư
  2. Điều 102. Quyền lợi của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư
  3. Điều 103. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
  4. Điều 104. Thành lập và quản lý quỹ liên kết chung
  5. Điều 105. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
  6. Điều 106. Thành lập quỹ liên kết đơn vị
  7. Điều 107. Mục tiêu đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị
  8. Điều 108. Hạn mức đầu tư của quỹ liên kết đơn vị
  9. Điều 109. Định giá quỹ liên kết đơn vị
  10. Điều 110. Xác định giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
  11. Điều 111. Mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
  12. Điều 112. Hội đồng đầu tư quỹ liên kết đơn vị
  13. Điều 113. Ngân hàng giám sát đối với quỹ liên kết đơn vị

Chương VII NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM LIÊN KẾT ĐẦU TƯ VÀ BẢO HIỂM HƯU TRÍ · Mục 3 BẢO HIỂM HƯU TRÍ

  1. Điều 114. Đặc điểm nghiệp vụ bảo hiểm hưu trí
  2. Điều 115. Quyền lợi bảo hiểm cơ bản của hợp đồng bảo hiểm hưu trí
  3. Điều 116. Thiết lập và quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
  4. Điều 117. Hạn mức đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện
  5. Điều 118. Tài khoản bảo hiểm hưu trí
  6. Điều 119. Rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí
  7. Điều 120. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
  8. Điều 121. Tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 122. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 123. Trách nhiệm thi hành