TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm

Số hiệu73/2016/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành01/07/2016
Ngày có hiệu lực01/07/2016
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 14/2022/TT-BTC, 27/VBHN-BTC, 50/2017/TT-BTC, 80/2019/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ116 điều · 4 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (4)

Mục lục 116 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Chính sách phát triển thị trường bảo hiểm
  3. Điều 3. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm và cung cấp dịch vụ bảo hiểm tại
  4. Điều 4. Nghiệp vụ và sản phẩm bảo hiểm
  5. Điều 5. Bảo hiểm bắt buộc

Chương II CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 1 CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG

  1. Điều 6. Điều kiện chung để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  2. Điều 7. Điều kiện thành lập doanh nghiệp bảo hiểm
  3. Điều 8. Điều kiện thành lập chi nhánh nước ngoài
  4. Điều 9. Điều kiện thành lập doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  5. Điều 10. Vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  6. Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm
  7. Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty cổ phần bảo hiểm
  8. Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh nước ngoài
  9. Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  10. Điều 15. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
  11. Điều 16. Thủ tục sau khi doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động

Chương II CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 2 THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

  1. Điều 17. Đổi tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  2. Điều 18. Thay đổi vốn điều lệ, vốn được cấp
  3. Điều 19. Mở, chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  4. Điều 20. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  5. Điều 21. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
  6. Điều 22. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức, chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp
  7. Điều 23. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài

Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 1 TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH

  1. Điều 24. Tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  2. Điều 25. Người quản trị, điều hành của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  3. Điều 26. Tiêu chuẩn chung của người quản trị, điều hành
  4. Điều 27. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên, Trưởng Ban kiểm toán nội bộ
  5. Điều 28. Tiêu chuẩn của Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện trước pháp luật
  6. Điều 29. Tiêu chuẩn của Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng,
  7. Điều 30. Tiêu chuẩn đối với người đứng đầu các bộ phận nghiệp vụ
  8. Điều 31. Tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
  9. Điều 32. Chuyên gia tính toán dự phòng và khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
  10. Điều 33. Tiêu chuẩn của nhân viên môi giới bảo hiểm
  11. Điều 34. Thủ tục bổ nhiệm, thay đổi một số chức danh quản trị, điều hành của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  12. Điều 35. Hệ thống công nghệ thông tin
  13. Điều 36. Kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ

Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 2 HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM

  1. Điều 37. Nội dung hoạt động
  2. Điều 38. Bán sản phẩm bảo hiểm
  3. Điều 39. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
  4. Điều 40. Thủ tục phê chuẩn, đăng ký sản phẩm bảo hiểm
  5. Điều 41. Hoa hồng bảo hiểm

Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 3 HOẠT ĐỘNG TÁI BẢO HIỂM

  1. Điều 42. Tái bảo hiểm
  2. Điều 43. Điều kiện của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài

Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 4 HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI BẢO HIỂM

  1. Điều 44. Nội dung hoạt động môi giới bảo hiểm
  2. Điều 45. Những hành vi bị cấm trong hoạt động môi giới bảo hiểm

Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 5 CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

  1. Điều 46. Đề phòng, hạn chế tổn thất
  2. Điều 47. Giám định tổn thất
  3. Điều 48. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 1 VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN ĐƯỢC CẤP, VỐN CHỦ SỞ HỮU, KÝ QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN

  1. Điều 49. Vốn điều lệ, vốn được cấp
  2. Điều 50. Quản lý vốn chủ sở hữu
  3. Điều 51. Sử dụng tiền ký quỹ
  4. Điều 52. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 2 DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM

  1. Điều 53. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
  2. Điều 54. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ
  3. Điều 55. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm sức khỏe
  4. Điều 56. Dự phòng nghiệp vụ đối với tái bảo hiểm
  5. Điều 57. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
  6. Điều 58. Thủ tục phê chuẩn việc áp dụng phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 3 ĐẦU TƯ VỐN

  1. Điều 59. Nguyên tắc đầu tư
  2. Điều 60. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu
  3. Điều 61. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
  4. Điều 62. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 4 KHẢ NĂNG THANH TOÁN VÀ KHÔI PHỤC KHẢ NĂNG THANH TOÁN

  1. Điều 63. Khả năng thanh toán
  2. Điều 64. Biên khả năng thanh toán tối thiểu
  3. Điều 65. Biên khả năng thanh toán
  4. Điều 66. Nguy cơ mất khả năng thanh toán
  5. Điều 67. Khôi phục khả năng thanh toán

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 5 DOANH THU VÀ CHI PHÍ

  1. Điều 68. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
  2. Điều 69. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
  3. Điều 70. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm
  4. Điều 71. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  5. Điều 72. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 6 LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

  1. Điều 73. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  2. Điều 74. Nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
  3. Điều 75. Phân phối lợi nhuận
  4. Điều 76. Phân chia thặng dư trong bảo hiểm nhân thọ
  5. Điều 77. Quỹ dự trữ bắt buộc

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM · Mục 7 CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, THỐNG KÊ VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

  1. Điều 78. Chế độ kế toán
  2. Điều 79. Năm tài chính
  3. Điều 80. Báo cáo tài chính
  4. Điều 81. Quản trị tài chính
  5. Điều 82. Công khai báo cáo tài chính

Chương V ĐẠI LÝ BẢO HIỂM VÀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẠI LÝ BẢO HIỂM · Mục 1 ĐẠI LÝ BẢO HIỂM

  1. Điều 83. Nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm
  2. Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài trong hoạt động đại lý bảo hiểm
  3. Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
  4. Điều 86. Đại lý bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP

Chương V ĐẠI LÝ BẢO HIỂM VÀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẠI LÝ BẢO HIỂM · Mục 2 CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẠI LÝ BẢO HIỂM

  1. Điều 87. Cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm
  2. Điều 88. Chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm
  3. Điều 89. Quản lý đào tạo đại lý bảo hiểm

Chương VI CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI

  1. Điều 90. Đối tượng cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm, môi giới bảo hiểm qua biên giới
  2. Điều 91. Các điều kiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
  3. Điều 92. Phương thức thực hiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam
  4. Điều 93. Trách nhiệm của đối tượng cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
  5. Điều 94. Trách nhiệm của các đối tượng liên quan đến việc cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới

Chương VII VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 95. Văn phòng đại diện
  2. Điều 96. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện
  3. Điều 97. Cấp Giấy phép đặt văn phòng đại diện
  4. Điều 98. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép đặt văn phòng đại diện
  5. Điều 99. Công bố nội dung hoạt động
  6. Điều 100. Thời hạn hoạt động
  7. Điều 101. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện
  8. Điều 102. Báo cáo hoạt động

Chương VIII QUỸ BẢO VỆ NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM

  1. Điều 103. Trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  2. Điều 104. Quản lý Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  3. Điều 105. Nguyên tắc sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  4. Điều 106. Nội dung chi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  5. Điều 107. Hạn mức chi trả của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  6. Điều 108. Thủ tục chi trả từ Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  7. Điều 109. Hoạt động đầu tư của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

Chương IX QUẢN LÝ GIÁM SÁT

  1. Điều 110. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  2. Điều 111. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  3. Điều 112. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc

Chương X THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 113. Thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  2. Điều 114. Xử lý vi phạm

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 115. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 116. Trách nhiệm thi hành