Bảo hiểm y tế toàn dân
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Bảo hiểm y tế toàn dân là việc các đối tượng quy định trong Luật này đều tham gia bảo hiểm y tế.
Theo khoản 2 Điều 2
Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 40/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Bảo hiểm y tế toàn dân" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH122 điều
- Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Y tế về bảo hiểm y tế — Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
… nguồn tài chính phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân dựa trên bảo hiểm y tế toàn dân; giải pháp tăng cường năng lực khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho y tế cơ sở; 2. Xây dựng chiến lược,, kế hoạch tổng thể phát triển bảo hiểm y …
- Điều 51. Hiệu lực thi hành — Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2009. 2. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân được quy định như sau: a) Đối tượng quy định từ khoản 1 đến khoản 20 Điều 12 của Luật này thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành; …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Mức tham chiếu
- Bảo hiểm y tế
- Quỹ bảo hiểm y tế
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu
- Giám định bảo hiểm y tế
- Hộ gia đình tham gia bảo hiểm y tế
- Gói dịch vụ y tế cơ bản do quỹ bảo hiểm y tế chi trả
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.