Điều luật nhắc tới "Bảo hiểm thất nghiệp"
275 điều thuộc 55 văn bản · trang 2/10 · xem định nghĩa
- Điều 62. Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật, nghị quyết của Quốc hội và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thanh tra
— Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 · 2 lần
1. Bãi bỏ các điều, khoản, điểm, cụm từ tại các luật, nghị quyết của Quốc hội sau đây: a) Bãi bỏ Điều 101 của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 44/2019/QH14; b) Bãi bỏ Điều 10 của Luật Công nghệ thông tin …
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
… trợ tạo việc làm, đăng ký lao động, hệ thống thông tin thị trường lao động, phát triển kỹ năng nghề, dịch vụ việc làm, bảo hiểm thất nghiệp và quản lý nhà nước về việc làm.
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về việc làm
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…ân; bố trí nguồn lực để thực hiện chính sách, chiến lược về việc làm, về phát triển kỹ năng nghề; phát triển chính sách bảo hiểm thất nghiệp. 2. Tư vấn, giới thiệu việc làm miễn phí cho người lao động và cung cấp thông tin thị trường lao động miễn phí qua tổ chức dịch vụ việc làm công. 3. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lao động phù hợp với c…
- Điều 6. Quản lý nhà nước về việc làm
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…ý lao động, thông tin thị trường lao động, phát triển kỹ năng nghề, chính sách hỗ trợ tạo việc làm, dịch vụ việc làm và bảo hiểm thất nghiệp; d) Thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về việc làm; giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về việc làm; đ) Hợp tác quốc tế về việc làm. 2. Trách nhiệm…
- Điều 17. Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
… chứng chỉ khác; c) Nhóm thông tin về tình trạng việc làm và nhu cầu về việc làm; d) Nhóm thông tin về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp; đ) Nhóm thông tin khác về đặc điểm, đặc thù của người đăng ký. 2. Người sử dụng lao động, người lao động đăng ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động khi đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo…
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…à thụ hưởng chính sách hỗ trợ tạo việc làm; đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia; tư vấn, giới thiệu việc làm; bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của Luật này. 2. Người lao động có nghĩa vụ sau đây: a) Thực hiện việc đăng ký lao động theo quy định của Luật này; b) Cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời về thông tin đăng…
- Điều 29. Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 7 lần
1. Bảo đảm chia sẻ rủi ro giữa những người tham gia bảo hiểm thất nghiệp. 2. Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp được tính trên cơ sở tiền lương tháng của người lao động. 3. Mức hưởng bảo hiểm thất nghiệp được tính trên cơ sở mức đóng, thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp. 4. Việc thực hiện bảo hiểm thất nghiệp phải đơn giản, dễ dàng, thuận tiện…
- Điều 30. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 4 lần
1. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp bao gồm: a) Tư vấn, giới thiệu việc làm; b) Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề; c) Trợ cấp thất nghiệp; d) Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. 2. Trường hợp khủng hoảng, suy thoái kinh…
- Điều 31. Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 7 lần
1. Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp bao gồm: a) Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, ti…
- Điều 32. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 6 lần
1. Việc xác định đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp, đăng ký tham gia bảo hiểm thất nghiệp, điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm thất nghiệp được thực hiện đồng bộ với việc xác định đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia b…
- Điều 33. Đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 18 lần
1. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm thất nghiệp được quy định như sau: a) Người lao động đóng tối đa bằng 1% tiền lương tháng; b) Người sử dụng lao động đóng tối đa bằng 1% quỹ tiền lương tháng của những người lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp; c) Nhà nước hỗ trợ tối đa 1% quỹ tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của …
- Điều 34. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 9 lần
1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp được quy định như sau: a) Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp là tiền lương tháng theo chức vụ, chức danh, ngạch, bậc và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm ni…
- Điều 35. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 8 lần
1. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp để xét hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm thất nghiệp từ khi bắt đầu đóng bảo hiểm thất nghiệp cho đến khi người lao động chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc theo quy định của pháp luật mà chưa hưởng trợ cấp thất nghiệp. 2. Sau kh…
- Điều 36. Tư vấn, giới thiệu việc làm
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
1. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này đang đóng bảo hiểm thất nghiệp bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc mà có nhu cầu tìm kiếm việc làm được tư vấn, giới thiệu việc làm. 2. Chính phủ quy định việc tư vấn, giới thiệu việc làm.
- Điều 37. Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…ộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc hoặc bị tạm giam, chấp hành hình phạt tù hoặc ra nước ngoài định cư hoặc chết; d) Đã đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 09 tháng trở lên trong thời gian 36 tháng trước khi chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc. 3. Thời gian hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề thực hiện t…
- Điều 38. Điều kiện hưởng
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 2 lần
1. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này đang đóng bảo hiểm thất nghiệp được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc theo quy định của pháp luật mà không thuộc một trong các trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng l…
- Điều 39. Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 5 lần
1. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 06 tháng đã đóng bảo hiểm thất nghiệp gần nhất trước khi chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc nhưng tối đa không quá 05 lần mức lương tối thiểu tháng theo vùng do Chính phủ công bố được áp dụng …
- Điều 41. Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 4 lần
…i để định cư; g) Đi học tập có thời hạn trên 12 tháng; h) Bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp; i) Chết;
- Điều 42. Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 3 lần
…hỗ trợ trong trường hợp ảnh hưởng đến việc làm hoặc có nguy cơ ảnh hưởng đến việc làm của nhiều người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp như sau: a) Thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế theo quy định tại Bộ luật Lao động; b) Thiên tai, hỏa hoạn, địch họa hoặc dịch bệnh nguy hiểm; c) Thực hiện theo quyết định của cơ quan nh…
- Điều 43. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 4 lần
1. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp là quỹ tài chính độc lập với ngân sách nhà nước; được hạch toán, kế toán, lập báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ theo quy định của pháp luật về kế toán và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Định kỳ 03 năm, Kiểm toán nhà nước thực hiện kiểm toán Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, hoạt động đầu tư quỹ và báo cá…
- Điều 44. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 2 lần
1. Các khoản đóng và hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này. 2. Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 3. Các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 45. Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 3 lần
1. Chi trả các chế độ bảo hiểm thất nghiệp. 2. Chi trả hỗ trợ bằng tiền hoặc hỗ trợ khác theo quy định tại khoản 2 Điều 30 của Luật này. 3. Chi đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp. 4. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp. 5. Đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng quỹ.
- Điều 46. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 14 lần
1. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp bao gồm các nội dung sau đây: a) Tuyên truyền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp; tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về bảo hiểm thất nghiệp; b) Cải cách hành chính bảo hiểm thất nghiệp; phát triển, quản lý người tham gia, người thụ hưởng chế độ…
- Điều 47. Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 4 lần
1. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp được đầu tư và hạch toán độc lập. 2. Hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp phải bảo đảm an toàn, bền vững, hiệu quả; được kiểm soát, quản lý rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro. 3. Chính phủ quy định việc đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, việc kiểm soát, quản lý rủi ro đầu tư và trích lập, sử dụng dự phòng r…
- Điều 48. Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 6 lần
…ẩm quyền quyết định biện pháp xử lý, biện pháp hỗ trợ trong trường hợp cần thiết để bảo vệ quyền, lợi ích chính đáng về bảo hiểm thất nghiệp của người lao động, người sử dụng lao động. 2. Hằng năm, báo cáo Quốc hội tình hình thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm thất nghiệp, tình hình quản lý và sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp trong báo …
- Điều 49. Quyền khiếu nại về bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 2 lần
…t lại quyết định, hành vi của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó trái pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp, xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
- Điều 50. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp; quyết định, hành vi trong hoạt động thanh tra về bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 4 lần
1. Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính và quyết định, hành vi khác trong …
- Điều 51. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại; khởi kiện đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 11 lần
1. Quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệp là quyết định, hành vi của cơ quan bảo hiểm xã hội, tổ chức dịch vụ việc làm công, người có thẩm quyền trong cơ quan bảo hiểm xã hội, tổ chức dịch vụ việc làm công thực hiện hoặc không thực hiện trách nhiệm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Việc khiếu nại đối với quyết đ…
- Điều 52. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 4 lần
1. Việc tố cáo, giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ về bảo hiểm thất nghiệp và hành vi vi phạm pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo hiểm thất nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố cáo. 2. Cơ quan bảo hiểm xã hội, tổ chức dịch vụ việc làm công có trách nhi…
- Điều 55. Quy định chuyển tiếp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 2 lần
…ạt động theo giấy chứng nhận đã được cấp. 4. Người lao động và người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp thì thực hiện theo quy định tại Luật này./. Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa V…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản268 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực34 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực31 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực29 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực18 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 139/2015/TT-BQP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 49/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 345/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 168/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 318/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 157/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 29/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 149/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư liên tịch số 03/2016/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 342/2016/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 85/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Còn hiệu lực1 điều