TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Thanh tra số 84/2025/QH15

luật Thanh tra

Số hiệu84/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành25/06/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ64 điều · 13 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (13)

Mục lục 64 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Mục đích hoạt động thanh tra
  4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thanh tra
  5. Điều 5. Chức năng của cơ quan thanh tra
  6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thanh tra

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THANH TRA

  1. Điều 7. Cơ quan thanh tra
  2. Điều 8. Thanh tra viên

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THANH TRA · Mục 1 THANH TRA CHÍNH PHỦ

  1. Điều 9. Vị trí, chức năng của Thanh tra Chính phủ
  2. Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ
  3. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Thanh tra Chính phủ

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THANH TRA · Mục 2 THANH TRA BỘ QUỐC PHÒNG, THANH TRA BỘ CÔNG AN, THANH TRA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

  1. Điều 12. Vị trí, chức năng
  2. Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn
  3. Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THANH TRA · Mục 3 THANH TRA TỈNH

  1. Điều 15. Vị trí, chức năng của Thanh tra tỉnh
  2. Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh
  3. Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh

Chương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA

  1. Điều 18. Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra
  2. Điều 19. Hình thức thanh tra
  3. Điều 20. Thời hạn thanh tra
  4. Điều 21. Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra
  5. Điều 22. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
  6. Điều 23. Bảo đảm kỷ cương, kỷ luật trong hoạt động thanh tra
  7. Điều 24. Xử lý vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tra
  8. Điều 25. Thanh tra lại
  9. Điều 26. Ban hành quyết định thanh tra
  10. Điều 27. Đoàn thanh tra
  11. Điều 28. Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu
  12. Điều 29. Xử lý vi phạm trong quá trình tiến hành thanh tra
  13. Điều 30. Tạm dừng thanh tra
  14. Điều 31. Đình chỉ thanh tra
  15. Điều 32. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
  16. Điều 33. Báo cáo, xem xét báo cáo kết quả thanh tra
  17. Điều 34. Xây dựng dự thảo kết luận thanh tra
  18. Điều 35. Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra
  19. Điều 36. Ban hành kết luận thanh tra
  20. Điều 37. Công khai kết luận thanh tra

Chương IV NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI TIẾN HÀNH THANH TRA

  1. Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
  2. Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra
  3. Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra
  4. Điều 41. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu và báo cáo, giải trình
  5. Điều 42. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu
  6. Điều 43. Niêm phong tài liệu
  7. Điều 44. Kiểm kê tài sản
  8. Điều 45. Trưng cầu giám định
  9. Điều 46. Đình chỉ hành vi vi phạm
  10. Điều 47. Tạm giữ tài sản, giấy phép, chứng chỉ hành nghề
  11. Điều 48. Yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tra
  12. Điều 49. Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra

Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA; GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA

  1. Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
  2. Điều 51. Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra

Chương VI THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA

  1. Điều 52. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra
  2. Điều 53. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
  3. Điều 54. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra, người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  4. Điều 55. Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra

Chương VII PHỐI HỢP TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC, ĐIỀU TRA, KIỂM SÁT, KIỂM TRA

  1. Điều 56. Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước
  2. Điều 57. Phối hợp trong hoạt động thanh tra, điều tra, kiểm sát
  3. Điều 58. Phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm tra

Chương VIII ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG THANH TRA

  1. Điều 59. Kinh phí hoạt động của cơ quan thanh tra; chế độ, chính sách đối với thanh tra viên
  2. Điều 60. Hiện đại hóa hoạt động thanh tra

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 61. Hoạt động kiểm tra chuyên ngành của các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra nội bộ của Tòa án nhân dân tối cao,
  2. Điều 62. Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật, nghị quyết của Quốc hội và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thanh tra
  3. Điều 63. Hiệu lực thi hành
  4. Điều 64. Quy định chuyển tiếp