TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Thanh tra viên

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Thanh tra viên là người được xếp hoặc bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên trong các cơ quan thanh tra để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt động thanh tra theo quy định của pháp luật.

Theo khoản 1 Điều 8 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 Còn hiệu lực

Thanh tra viên là người được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt động thanh tra theo quy định của pháp luật. Mã số ngạch công chức thanh tra bao gồm: Thanh tra viên cao cấp (mã số: 04.023), Thanh tra viên chính (mã số: 04.024), Thanh tra viên (mã số: 04.025).

Theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Thanh tra viên" xuất hiện trong 164 điều thuộc 90 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 216/2025/NĐ-CP17 điều
  • Nghị định số 43/2023/NĐ-CP17 điều
  • Luật Thanh tra số 84/2025/QH159 điều
  • Nghị định số 218/2025/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 45/2022/NĐ-CP4 điều
  • Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH103 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP3 điều
  • Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH132 điều

Xem đủ 90 văn bản →

  • Điều 11. Thanh tra hàng hải — Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13

    …Tạm giữ tàu biển; d) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật. 3. Thanh tra viên hàng hải được cấp thẻ thanh tra, trang bị đồng phục, phù hiệu, phương tiện và công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 4. Thanh tra hàng hải hoạt động t…

  • Điều 59. Thanh tra về an toàn bức xạ và hạt nhân — Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15

    …t về thanh tra, pháp luật về năng lượng nguyên tử, đồng thời phải bảo đảm yêu cầu sau: do thanh tra viên, người có kiến thức về an toàn bức xạ và hạt nhân tiến hành; có trang thiết bị chuyên dụng phù hợp với nội dung thanh tra; tần suất thanh tra tương ứng quy…

  • Điều 9. Vị trí, chức năng của Thanh tra Chính phủ — Luật Thanh tra số 84/2025/QH15

    …p luật. 2. Thanh tra Chính phủ có Tổng Thanh tra Chính phủ, Phó Tổng Thanh tra Chính phủ, thanh tra viên và công chức, viên chức.

  • Điều 12. Vị trí, chức năng — Luật Thanh tra số 84/2025/QH15

    …anh tra Bộ Công an, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên và công chức khác. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, điều động, luân chuyển, biệt ph…

  • Điều 15. Vị trí, chức năng của Thanh tra tỉnh — Luật Thanh tra số 84/2025/QH15

    …ệp vụ của Thanh tra Chính phủ. 2. Thanh tra tỉnh có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên và công chức khác. Chánh Thanh tra do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, điều động, luân chuyển, biệt phái sa…

Xem đủ 164 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.