Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra là việc theo dõi, xem xét, đánh giá việc chấp hành pháp luật, tuân thủ chuẩn mực đạo đức, quy tắc ứng xử, ý thức kỷ luật và việc thực hiện nhiệm vụ được giao của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong thời hạn thanh tra.
Theo khoản 11 Điều 2 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra" xuất hiện trong 6 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 216/2025/NĐ-CP4 điều
- Luật Thanh tra số 84/2025/QH151 điều
- Nghị định số 43/2023/NĐ-CP1 điều
- Điều 32. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra — Luật Thanh tra số 84/2025/QH15
1. Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra. Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra ra quyết định giao công chức hoặc thành lập Tổ giám sát thực hiện giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (gọi chung là ngư…
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 216/2025/NĐ-CP
…2. Các biện pháp thi hành Luật Thanh tra, bao gồm: trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra; giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra; thẩm định dự thảo kết luận thanh tra; nhật ký Đoàn thanh tra; tiêu chuẩn, chế độ, chính sách đối với người được trưng tập tham gia …
- Điều 20. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra — Nghị định số 216/2025/NĐ-CP
1. Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo Đoàn thanh tra, giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra, bảo đảm cuộc thanh tra được thực hiện đúng pháp luật, đúng mục đích, yêu cầu, tiến độ, thời hạn cuộc thanh tra; giải quyết kịp thời các kiến…
- Điều 41. Tổ chức việc giám sát — Nghị định số 216/2025/NĐ-CP
1. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra được thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra và Nghị định này. Người ra quyết định thanh tra không giao nhiệm vụ giám sát cho người thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có vợ hoặc chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, con, anh, chị…
- Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát — Nghị định số 216/2025/NĐ-CP
… quyết định thanh tra. 4. Báo cáo người ra quyết định thanh tra về nội dung theo kế hoạch giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra và nội dung khác theo yêu cầu của người ra quyết định thanh tra; trường hợp Đoàn thanh tra thực hiện không đúng với kế hoạch tiến hà…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thanh tra
- Định hướng chương trình thanh tra
- Kế hoạch thanh tra
- Kế hoạch tiến hành thanh tra
- Phạm vi thanh tra
- Đối tượng thanh tra
- Nội dung thanh tra
- Thời kỳ thanh tra
- Thời hạn thanh tra
- Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra
- Kết luận thanh tra
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.