Điều luật nhắc tới "Bảo hiểm thất nghiệp"
275 điều thuộc 55 văn bản · trang 5/10 · xem định nghĩa
- Điều 5. Giảm tiền đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp đối với người sử dụng lao động khi sử dụng người lao động là người khuyết tật
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Người sử dụng lao động khi tuyển dụng mới và sử dụng người lao động là người khuyết tật thì được giảm mức đóng bảo hiểm thất nghiệp từ 1% xuống 0% tiền đóng bảo hiểm thất nghiệp thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động phải đóng cho người lao động là người khuyết tật trong thời gian người lao động làm việc nhưng thời gian hỗ trợ kh…
- Điều 6. Trách nhiệm đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần
1. Khi chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc thì người sử dụng lao động phải đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định đối với người lao động để kịp thời giải quyết chế độ bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động. 2. Trường hợp người sử dụng lao động không đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động thì …
- Điều 7. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 9 lần
1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 34 của Luật Việc làm. 2. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do người sử d…
- Điều 8. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 41 lần
Thời gian đã đóng bảo hiểm thất nghiệp nhưng chưa hưởng trợ cấp thất nghiệp thực hiện như sau: 1. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động hưởng trợ cấp thất nghiệp mà có tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp nhưng chưa được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Người lao động có thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp trên 36 …
- Điều 10. Trình tự, thủ tục đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làm
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
1. Người lao động ghi đầy đủ thông tin trong phiếu tư vấn việc làm theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP. 2. Người lao động nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Nghị định này trực tiếp tại tổ chức dịch vụ việc làm công hoặc qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ…
- Điều 14. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp bao gồm: a) Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định này. b) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản chính kèm theo bản sao để đối chiếu hoặc bản điện tử của một trong các giấy tờ sau đây xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc hoặc …
- Điều 15. Mức và tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần
…động được xác định như sau: Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hằng tháng = Mức lương bình quân của 06 tháng liền kề có đóng bảo hiểm thất nghiệp trước khi thất nghiệp x 60% Trường hợp những tháng cuối cùng trước khi thất nghiệp, người lao động có thời gian gián đoạn đóng bảo hiểm thất nghiệp thì 06 tháng liền kề để tính mức hưởng trợ cấp thất…
- Điều 16. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 6 lần
1. Tổ chức dịch vụ việc làm công có trách nhiệm xem xét, trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển …
- Điều 19. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Các trường hợp người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định như sau: a) Có việc làm và thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội Người lao động được xác định là có việc làm khi thuộc một trong các trường hợp sau: đã giao kết hợp đồng làm…
- Điều 22. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần
…g lao động quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật Việc làm phải cắt giảm hoặc có nguy cơ phải cắt giảm lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp hiện có từ 30% hoặc từ 30 lao động trở lên đối với người sử dụng lao động có sử dụng dưới 200 lao động; từ 50 lao động trở lên đối với người sử dụng lao động có sử dụng từ 200 đến 1000 lao động; từ 1…
- Điều 24. Hồ sơ hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
…ểm b khoản 2 Điều 22 của Nghị định này. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động
- Điều 26. Trình tự, thủ tục hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần
… việc làm cho người lao động đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội nơi đang tham gia bảo hiểm xã hội xác nhận về việc đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 22 của Nghị định này. Đồng thời, người sử dụng lao động đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm b v…
- Điều 27. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 10 lần
1. Nội dung và mức chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo nội dung và mức chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội được quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội và quy định của Chính phủ về cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệ…
- Điều 28. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Danh mục, phương thức đầu tư quỹ bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo danh mục và phương thức đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất ng…
- Điều 29. Quyền của người lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần
1. Nhận sổ bảo hiểm xã hội có xác nhận đầy đủ về việc đóng bảo hiểm thất nghiệp khi chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc. 2. Được hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. 3. Được ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp, nhận quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định. 4. Yêu cầu người s…
- Điều 30. Nghĩa vụ của người lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 6 lần
1. Đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ và đúng theo quy định. 2. Thực hiện đúng quy định về việc tham gia bảo hiểm thất nghiệp. 3. Bảo quản, sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế theo quy định. 4. Người lao động giao kết nhiều hợp đồng lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp phải thông báo với người sử …
- Điều 31. Quyền của người sử dụng lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 2 lần
…uy trì việc làm cho người lao động theo quy định. 2. Từ chối thực hiện các yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 3. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 4. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 32. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 10 lần
1. Chủ trì, phối hợp với tổ chức công đoàn cơ sở để thông tin, tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Xác định đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp, thực hiện trình tự, thủ tục tham gia bảo hiểm thất nghiệp, đóng bảo hiểm thất nghiệp đúng, đủ và kịp thời theo quy định của pháp luật. 3. Bảo quản hồ sơ t…
- Điều 33. Quyền của tổ chức dịch vụ việc làm công
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Từ chối yêu cầu hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy định của pháp luật. 2. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp và quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm…
- Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức dịch vụ việc làm công
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 14 lần
1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Tổ chức tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành Quyết định hỗ trợ. Theo dõi, giám sát việc tổ chức thực hiện hỗ trợ đà…
- Điều 35. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 8 lần
1. Kiểm tra việc đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động và người sử dụng lao động. 2. Từ chối yêu cầu chi trả các chế độ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy định của pháp luật. 3. Dừng chi trả các chế độ bảo hiểm thất nghiệp đối với các trường hợp có căn cứ xác định việc hưởng bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy định. 4. Kiến ng…
- Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 22 lần
1. Hằng năm thông báo cho từng người lao động thông tin về việc đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động. 2. Tuyên truyền, phổ biến chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp; hướng dẫn thủ tục đăng ký tham gia và thu bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất …
- Điều 37. Quyền của Sở Nội vụ
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần
…cấp thất nghiệp, quyết định về việc hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp, quyết định về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp. 2. Ban hành quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động; ban hành quyết định hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình …
- Điều 38. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 11 lần
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thông tin, tuyên truyền chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, cá nhân về việc thực hiện chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 3. Thu hồi tiền hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp do giải quyết hưởng các chế đ…
- Điều 39. Quyền của Bộ Nội vụ
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Ban hành các văn bản hướng dẫn về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện bảo hiểm thất nghiệp. 3. Xử lý các hành vi vi phạm về bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 4. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 10 lần
1. Chủ trì, phối hợp với các bộ kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm thất nghiệp từ trung ương đến địa phương. 3. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành hướng dẫn tổ chức thực hiện bảo hiểm thất nghiệp. 4. Chủ trì và ph…
- Điều 41. Quyền của Bộ Tài chính
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Ban hành các văn bản hướng dẫn về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Chỉ đạo cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện bảo hiểm thất nghiệp. 3. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung quy định về cơ chế tài chính bảo hiểm thất nghiệp. 2. Bảo đảm ngân sách hỗ trợ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. 3. Phối hợp với các bộ, ngành tổ chức thực hiện và quản lý việc ứng dụng công nghệ thông tin, thực hiện giao dịch điện tử trong chi trả …
- Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Thời gian người sử dụng lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động được tính để miễn trách nhiệm trả trợ cấp mất việc làm hoặc trợ cấp thôi việc theo quy định của pháp luật về lao động, viên chức. 2. Thời gian người lao động thực tế làm việc theo các hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc với người sử dụng lao động mà không ph…
- Điều 45. Hiệu lực thi hành
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 2 lần
…a) Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp; b) Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều …
Theo văn bản
- Tất cả văn bản268 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực34 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực31 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực29 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực18 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 139/2015/TT-BQP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 49/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 318/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 157/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 29/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 149/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 345/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 168/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư liên tịch số 03/2016/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 342/2016/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 85/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Còn hiệu lực1 điều