Bản đồ biên giới
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Bản đồ biên giới là bản đồ thể hiện biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trong lòng đất và trên không được xác định theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc do pháp luật Việt Nam quy định.
Theo khoản 18 Điều 3
Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 70/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Bản đồ biên giới" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 18. Thể hiện biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh thổ — Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
…ất bản phẩm bản đồ. 2. Tổ chức, cá nhân phải sử dụng bản đồ chuẩn biên giới quốc gia hoặc bản đồ biên giới do Bộ Nông nghiệp và Môi trường cung cấp đối với khu vực chưa có bản đồ chuẩn biên giới quốc gia để thể hiện chính xác đường biên giới quốc gia, chủ quyề…
- Điều 18. Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ — Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
…heo bản đồ hoạch định biên giới, Nghị định thư về phân giới, cắm mốc trên đất liền kèm bộ bản đồ biên giới quốc gia;
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Đối tượng địa lý
- Đo đạc
- Bản đồ
- Hoạt động đo đạc và bản đồ
- Mốc đo đạc
- Hệ tọa độ quốc gia
- Hệ tọa độ quốc tế
- Hệ độ cao quốc gia
- Hệ trọng lực quốc gia
- Trạm định vị vệ tinh
- Hành lang bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
- Bản đồ địa hình
- Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
- Dữ liệu không gian địa lý
- Dữ liệu nền địa lý
- Cơ sở dữ liệu địa lý
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.