Hệ tọa độ quốc tế
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hệ tọa độ quốc tế là hệ tọa độ toán học trong không gian và trên mặt phẳng, được thiết lập theo mốc thời gian xác định và sử dụng phổ biến trên thế giới để biểu thị kết quả đo đạc và bản đồ.
Theo khoản 7 Điều 3
Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 70/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Hệ tọa độ quốc tế" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 11. Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia và hệ trọng lực quốc gia — Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
…ả đo đạc và bản đồ trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 3. Việc sử dụng hệ tọa độ quốc tế được thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 4. Bộ Nông nghiệp và Môi trường thiết lập, t…
- Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
… vụ xây dựng hệ tọa độ quốc gia, hệ tọa độ quốc gia động, liên kết hệ tọa độ quốc gia với hệ tọa độ quốc tế phục vụ nghiên cứu khoa học, cung cấp số cải chính giá trị tọa độ, độ cao cho hoạt động đo đạc và bản đồ, dẫn đường. 2. Trạm tham chiếu hoạt động liên t…
- Điều 5. Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia — Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
…hoa học. 3. Tọa độ của điểm trong lưới tọa độ cấp 0 được tính trong hệ tọa độ quốc gia và hệ tọa độ quốc tế. 4. Khi thay đổi hệ tọa độ quốc gia, số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia phải được thiết lập lại.
- Điều 8. Số liệu của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia — Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
… để xây dựng hệ tọa độ quốc gia, hệ tọa độ quốc gia động, liên kết hệ tọa độ quốc gia với hệ tọa độ quốc tế, phục vụ nghiên cứu khoa học, phục vụ hoạt động đo đạc và bản đồ, dẫn đường và các hoạt động khác.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Đối tượng địa lý
- Đo đạc
- Bản đồ
- Hoạt động đo đạc và bản đồ
- Mốc đo đạc
- Hệ tọa độ quốc gia
- Hệ độ cao quốc gia
- Hệ trọng lực quốc gia
- Trạm định vị vệ tinh
- Hành lang bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
- Bản đồ địa hình
- Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
- Dữ liệu không gian địa lý
- Dữ liệu nền địa lý
- Cơ sở dữ liệu địa lý
- Địa danh
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.