Thuật ngữ vần n định nghĩa trong luật
410 thuật ngữ · trang 5/5 · mỗi thuật ngữ kèm định nghĩa nguyên văn và điều luật nguồn.
-
Nước nhận
Nước nhận là nước có thể tiếp nhận hoặc đã tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù để tiếp tục thi hành án phạt tù. (101/2025/QH15)
-
Nước nóng thiên nhiên
Nước nóng thiên nhiên là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ trên mặt đất, luôn có nhiệt độ tại nguồn đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam hoặc tiêu chuẩn … (54/2024/QH15)
-
Nước rỉ rác
Nước rỉ rác là nước thải phát sinh từ quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt. (25/2019/TT-BTNMT)
-
Nước thải
2 định nghĩa
Nước thải là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tính chất được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. (28/2023/QH15)
-
Nước yêu cầu
2 định nghĩa
Nước yêu cầu là nước gửi yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự để nước được yêu cầu xem xét, hỗ trợ thực hiện. (102/2025/QH15)
-
Nuôi con nuôi
có bài biên soạn
Nuôi con nuôi là việc xác lập quan hệ cha, mẹ và con giữa người nhận con nuôi và người được nhận làm con nuôi. (52/2010/QH12)
-
Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài là việc nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa người nước ngoài với nhau thường trú ở Việt Nam, giữa công d… (52/2010/QH12)
-
Nuôi con nuôi trong nước
Nuôi con nuôi trong nước là việc nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam với nhau thường trú ở Việt Nam. (52/2010/QH12)
-
Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh
Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trư… (26/2019/NĐ-CP)
-
Nuôi trồng thủy sản thâm canh
Nuôi trồng thủy sản thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài … (26/2019/NĐ-CP)