Xúc tiến quảng cáo
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Xúc tiến quảng cáo là hoạt động tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội ký kết hợp đồng quảng cáo.
Theo khoản 4 Điều 2
Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 88/VBHN-VPQH ngày 22/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Xúc tiến quảng cáo" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Quảng cáo số 35/2018/QH141 điều
- Điều 41. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại — Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14
…nh nghiệp nước ngoài đề nghị thành lập văn phòng đại diện. 3. Văn phòng đại diện chỉ được xúc tiến quảng cáo, không được trực tiếp kinh doanh dịch vụ quảng cáo. 4. Chính phủ quy định thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp phép thành lập văn phòng đại diện củ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quảng cáo
- Người quảng cáo
- Người kinh doanh dịch vụ quảng cáo
- Người phát hành quảng cáo
- Người chuyển tải sản phẩm quảng cáo
- Người tiếp nhận quảng cáo
- Thời lượng quảng cáo
- Diện tích quảng cáo
- Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
- Màn hình chuyên quảng cáo
- Hoạt động cung cấp dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
- Vật thể quảng cáo
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.