Thời lượng quảng cáo
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thời lượng quảng cáo là thời gian phát sóng các sản phẩm quảng cáo trong một kênh, chương trình phát thanh, truyền hình; thời gian quảng cáo trong tổng thời gian của một chương trình văn hóa, thể thao; thời gian quảng cáo trong một bản ghi âm, ghi hình và các thiết bị công nghệ khác.
Theo khoản 10 Điều 2
Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 88/VBHN-VPQH ngày 22/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Thời lượng quảng cáo" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Quảng cáo số 35/2018/QH142 điều
- Điều 22. Quảng cáo trên báo nói, báo hình — Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14
1. Thời lượng quảng cáo trên kênh chương trình cung cấp theo phương thức quảng bá không được vượt quá 10% tổng thời lượng phát sóng một ngày của các kênh chương trình, trừ thời lượng quảng cáo trên kênh chương trình chuyên quảng cáo; phải có dấu hiệu phân biệt…
- Điều 26. Quảng cáo trong bản ghi âm, ghi hình, quảng cáo trong nội dung phim — Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14
1. Thời lượng quảng cáo trong bản ghi âm, ghi hình chương trình văn hóa, nghệ thuật, điện ảnh, bản ghi âm, ghi hình có nội dung thay sách hoặc minh họa cho sách không được vượt quá 5% tổng thời lượng nội dung chương trình, trừ quảng cáo trên báo nói, báo hình.…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quảng cáo
- Xúc tiến quảng cáo
- Người quảng cáo
- Người kinh doanh dịch vụ quảng cáo
- Người phát hành quảng cáo
- Người chuyển tải sản phẩm quảng cáo
- Người tiếp nhận quảng cáo
- Diện tích quảng cáo
- Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
- Màn hình chuyên quảng cáo
- Hoạt động cung cấp dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
- Vật thể quảng cáo
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.