TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Thông tư số 08/2017/TT-BTP

Điều 18. Kiểm tra, giám sát thực hiện hợp đồng

Chương II HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ · Mục 3 HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ Còn hiệu lực

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm:

a) Kiểm tra việc chấp hành các quy định pháp luật về trợ giúp pháp lý và hợp đồng của tổ chức, cá nhân ký hợp đồng;

b) Công bố danh sách các tổ chức, cá nhân ký hợp đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 10 và khoản 2 Điều 17 của Luật Trợ giúp pháp lý;

c) Khen thưởng hoặc đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền khen thưởng khi tổ chức, cá nhân ký hợp đồng có thành tích hoặc đóng góp tích cực cho công tác trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật;

d) Xử lý vi phạm hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân ký hợp đồng theo quy định của pháp luật.

2. Trung tâm có trách nhiệm kiểm tra việc chấp hành các quy định pháp luật về trợ giúp pháp lý và hợp đồng của cá nhân ký hợp đồng.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (6)

← Mục lục 36 điều