TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 65/2018/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt

Số hiệu65/2018/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành12/05/2018
Ngày có hiệu lực01/07/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 01/2022/NĐ-CP, 91/2023/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ55 điều · 9 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (9)

Mục lục 55 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương II XỬ LÝ CÁC VỊ TRÍ ĐƯỜNG SẮT GIAO NHAU VỚI ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG SẮT GIAO NHAU VỚI ĐƯỜNG BỘ KHÔNG PHÙ HỢP VỚI QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐƯỜNG SẮT, CÁC LỐI ĐI TỰ MỞ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN · Mục 1 YÊU CẦU VÀ NGUYÊN TẮC CHUNG

  1. Điều 4. Yêu cầu và nguyên tắc chung

Chương II XỬ LÝ CÁC VỊ TRÍ ĐƯỜNG SẮT GIAO NHAU VỚI ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG SẮT GIAO NHAU VỚI ĐƯỜNG BỘ KHÔNG PHÙ HỢP VỚI QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐƯỜNG SẮT, CÁC LỐI ĐI TỰ MỞ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN · Mục 2 VỊ TRÍ NGUY HIỂM ĐỐI VỚI AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

  1. Điều 5. Quy định về vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
  2. Điều 6. Tiêu chí xác định điểm đen tai nạn giao thông đường sắt
  3. Điều 7. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt
  4. Điều 8. Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
  5. Điều 9. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm
  6. Điều 10. Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia
  7. Điều 11. Đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp III trở lên; đường sắt giao nhau với đường bộ đô thị; đường sắt có tốc độ thiết kế 100 km/h trở lên giao nhau với đường bộ; đường sắt đô thị giao nhau với đường bộ
  8. Điều 12. Đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống
  9. Điều 13. Quản lý lối đi tự mở
  10. Điều 14. Tổ chức thực hiện các biện pháp để kiềm chế không phát sinh lối đi tự mở, thu hẹp, xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt
  11. Điều 15. Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ các lối đi tự mở, các đường ngang được xác định là vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
  12. Điều 16. Lộ trình thực hiện thu hẹp, giảm, xóa bỏ lối đi tự mở, xóa bỏ vị trí đường sắt chuyên dùng giao cắt với đường sắt quốc gia

Chương III DANH MỤC PHỤ KIỆN, PHỤ TÙNG, VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO ĐƯỜNG SẮT; NIÊN HẠN SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN

  1. Điều 17. Danh mục phụ kiện, phụ tùng, vật tư, thiết bị chuyên dùng cho đường sắt
  2. Điều 18. Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt
  3. Điều 19. Lộ trình thực hiện niên hạn của phương tiện giao thông đường sắt

Chương IV ĐIỀU KIỆN KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT

  1. Điều 20. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  2. Điều 21. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
  3. Điều 22. Điều kiện kinh doanh đường sắt đô thị

Chương V MIỄN, GIẢM GIÁ VÉ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KHI ĐI TÀU

  1. Điều 23. Đối tượng được giảm giá vé
  2. Điều 24. Miễn, giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội
  3. Điều 25. Các quy định khác về miễn, giảm giá vé

Chương VI DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM VÀ VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG SẮT · Mục 1 HÀNG NGUY HIỂM

  1. Điều 26. Phân loại hàng nguy hiểm
  2. Điều 27. Danh mục hàng nguy hiểm
  3. Điều 28. Đóng gói, bao bì, thùng chứa, nhãn hàng, biểu trưng hàng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm

Chương VI DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM VÀ VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG SẮT · Mục 2 VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM

  1. Điều 29. Quy định chung
  2. Điều 30. Vận tải hàng nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt, phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
  3. Điều 31. Yêu cầu đối với người tham gia vận tải hàng nguy hiểm
  4. Điều 32. Xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm
  5. Điều 33. Yêu cầu đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm và làm sạch phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm
  6. Điều 34. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm
  7. Điều 35. Hợp đồng vận tải hàng nguy hiểm
  8. Điều 36. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng nguy hiểm
  9. Điều 37. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm
  10. Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm
  11. Điều 39. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm
  12. Điều 40. Giấy phép vận chuyển tải hàng nguy hiểm
  13. Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn cấp giấy phép vận tải hàng nguy hiểm
  14. Điều 42. Toa xe vận tải hàng nguy hiểm và ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm

Chương VII HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT TRONG TRƯỜNG HỢP VẬN TẢI PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC BIỆT, AN SINH XÃ HỘI

  1. Điều 43. Đối tượng được hỗ trợ
  2. Điều 44. Các trường hợp được hỗ trợ
  3. Điều 45. Nguyên tắc hỗ trợ
  4. Điều 46. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ đặc biệt
  5. Điều 47. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  1. Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  2. Điều 49. Trách nhiệm của Bộ Công an
  3. Điều 50. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch Đầu tư
  4. Điều 51. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  5. Điều 52. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  6. Điều 53. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 54. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 55. Trách nhiệm thi hành