Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
Chương II DANH MỤC VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI NỘI DUNG QUẢNG CÁO CÁC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐẶC BIỆT Còn hiệu lực
1. Mỹ phẩm.
2. Thực phẩm.
3. Sữa và sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy định tại khoản 4 Điều 7 của Luật Quảng cáo.
4. Hóa chất; chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế.
5. Thiết bị y tế.
6. Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
7. Thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, giống thủy sản, giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi.
8. Phân bón.
9. Giống cây trồng.
10. Thuốc.
11. Đồ uống có cồn, bao gồm rượu có độ cồn dưới 15 độ, bia và các sản phẩm đồ uống khác có chứa cồn thực phẩm theo quy định.
Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.
Thuật ngữ được nhắc tới (25)
- Sản phẩm
- Giống vật nuôi
- Chăn nuôi
- Thực phẩm
- Dịch vụ
- Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
- Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Thuốc bảo vệ thực vật
- Thức ăn chăn nuôi
- Thức ăn thủy sản
- Xử lý chất thải
- Bảo vệ thực vật
- Giống cây trồng
- Giống thủy sản
- Cồn thực phẩm
- Thuốc thú y
- Khám bệnh
- Chất thải
- Quảng cáo
- Chữa bệnh
- Phân bón
- Hóa chất
- Thực vật
- Hàng hóa
- Độ cồn