TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nông nghiệp - Lâm nghiệp

Thức ăn chăn nuôi

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến bao gồm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống.

Theo khoản 25 Điều 2 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 63/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Thức ăn chăn nuôi" xuất hiện trong 193 điều thuộc 45 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 45 văn bản →

Xem đủ 193 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.