Dòng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Dòng là một nhóm vật nuôi trong giống, mang những đặc điểm chung của giống nhưng có đặc điểm riêng đã ổn định.
Theo khoản 10 Điều 2
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 63/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chăn nuôi
- Hoạt động chăn nuôi
- Chăn nuôi nông hộ
- Chăn nuôi trang trại
- Gia súc
- Gia cầm
- Động vật khác trong chăn nuôi
- Giống vật nuôi
- Dòng, giống vật nuôi mới
- Giống vật nuôi quý, hiếm
- Giống vật nuôi bản địa
- Giống gốc
- Đàn giống cấp cụ kỵ đối với lợn, gia cầm
- Đàn giống cấp ông bà đối với lợn, gia cầm
- Đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm
- Đàn giống hạt nhân
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.