TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 254/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử

Số hiệu254/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành30/06/2026
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ45 điều · 8 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (8)

Mục lục 45 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tử
  5. Điều 5. Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ và chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử

Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

  1. Điều 6. Đối tượng sử dụng hóa đơn điện tử
  2. Điều 7. Trường hợp không phải sử dụng hóa đơn điện tử
  3. Điều 8. Loại hóa đơn
  4. Điều 9. Thời điểm lập hóa đơn
  5. Điều 10. Nội dung của hóa đơn
  6. Điều 11. Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử được miễn phí dịch vụ
  7. Điều 12. Lập hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
  8. Điều 13. Lập hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
  9. Điều 14. Xử lý sự cố
  10. Điều 15. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
  11. Điều 16. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
  12. Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
  13. Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ
  14. Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức được ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử
  15. Điều 20. Nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ hoá đơn điện tử, chứng từ điện tử
  16. Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ

Chương III QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

  1. Điều 22. Loại chứng từ
  2. Điều 23. Nội dung chứng từ
  3. Điều 24. Thời điểm lập chứng từ
  4. Điều 25. Ủy nhiệm lập biên lai
  5. Điều 26. Phương thức lập chứng từ điện tử
  6. Điều 27. Kết nối, truyền dữ liệu chứng từ điện tử
  7. Điều 28. Trường hợp sử dụng được miễn phí dịch vụ về chứng từ điện tử
  8. Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế thu nhập cá nhân, tổ chức thu thuế, phí, lệ phí khi sử dụng chứng từ điện tử, tổ chức nhận ủy nhiệm lập biên lai
  9. Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong quản lý chứng từ điện tử

Chương IV XÂY DỰNG, TRA CỨU THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ · Mục 1 XÂY DỰNG THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

  1. Điều 31. Nguyên tắc chung
  2. Điều 32. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
  3. Điều 33. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử

Chương IV XÂY DỰNG, TRA CỨU THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ · Mục 2 TRA CỨU, CUNG CẤP, SỬ DỤNG THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

  1. Điều 34. Nguyên tắc tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
  2. Điều 35. Tra cứu thông tin hóa đơn điện tử phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trường
  3. Điều 36. Đối tượng cung cấp thông tin, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
  4. Điều 37. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên
  5. Điều 38. Trách nhiệm của cơ quan thuế
  6. Điều 39. Trách nhiệm của bên sử dụng thông tin
  7. Điều 40. Trách nhiệm chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu hóa đơn điện tử
  8. Điều 41. Khen thưởng người tiêu dùng tố giác người bán không lập và giao hóa đơn điện tử
  9. Điều 42. Kinh phí thực hiện

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 43. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 44. Xử lý chuyển tiếp
  3. Điều 45. Trách nhiệm thi hành