TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông

Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG · Mục 2 THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Còn hiệu lực

1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông.

2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:

a) Mạng viễn thông cố định mặt đất;

b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh;

c) Mạng viễn thông di động mặt đất;

d) Mạng viễn thông di động vệ tinh;

đ) Các mạng viễn thông công cộng khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.

3. Mạng viễn thông dùng riêng quy định tại điểm b khoản 5 Điều 19 Luật Viễn thông bao gồm mạng viễn thông dùng riêng sử dụng đường truyền dẫn hữu tuyến thuê của doanh nghiệp viễn thông và có các thành viên của mạng thuộc các cơ quan, tổ chức khác nhau.

4. Mạng viễn thông dùng riêng quy định tại điểm d khoản 5 Điều 19 Luật Viễn thông bao gồm mạng viễn thông dùng riêng sử dụng băng tần số vô tuyến điện được cấp phép cho chủ mạng và mạng viễn thông dùng riêng sử dụng đường truyền dẫn vệ tinh.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ định nghĩa tại điều này (1)

Thuật ngữ được nhắc tới (13)

← Mục lục 86 điều