TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12

Luật Người khuyết tật

Số hiệu51/2010/QH12
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhChủ Tịch Nước
Ngày ban hành17/06/2010
Ngày có hiệu lực01/01/2011
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 24/VBHN-VPQH ngày 26/02/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ53 điều · 13 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (13)

Mục lục 53 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Dạng tật và mức độ khuyết tật
  4. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của người khuyết tật
  5. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về người khuyết tật
  6. Điều 6. Xã hội hóa hoạt động trợ giúp người khuyết tật
  7. Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân
  8. Điều 8. Trách nhiệm của gia đình
  9. Điều 9. Tổ chức của người khuyết tật, tổ chức vì người khuyết tật
  10. Điều 10. Quỹ trợ giúp người khuyết tật
  11. Điều 11. Ngày người khuyết tật Việt Nam
  12. Điều 12. Hợp tác quốc tế về người khuyết tật
  13. Điều 13. Thông tin, truyền thông, giáo dục
  14. Điều 14. Những hành vi bị nghiêm cấm

Chương II XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT

  1. Điều 15. Trách nhiệm xác định mức độ khuyết tật
  2. Điều 16. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
  3. Điều 17. Phương pháp xác định mức độ khuyết tật
  4. Điều 18. Thủ tục xác định mức độ khuyết tật
  5. Điều 19. Giấy xác nhận khuyết tật
  6. Điều 20. Xác định lại mức độ khuyết tật

Chương III CHĂM SÓC SỨC KHỎE

  1. Điều 21. Chăm sóc sức khỏe ban đầu tại nơi cư trú
  2. Điều 22. Khám bệnh, chữa bệnh
  3. Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  4. Điều 24. Cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
  5. Điều 25. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
  6. Điều 26. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật

Chương IV GIÁO DỤC

  1. Điều 27. Giáo dục đối với người khuyết tật
  2. Điều 28. Phương thức giáo dục người khuyết tật
  3. Điều 29. Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và nhân viên hỗ trợ giáo dục
  4. Điều 30. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
  5. Điều 31. Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

Chương V DẠY NGHỀ VÀ VIỆC LÀM

  1. Điều 32. Dạy nghề đối với người khuyết tật
  2. Điều 33. Việc làm đối với người khuyết tật
  3. Điều 34. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật
  4. Điều 35. Chính sách nhận người khuyết tật vào làm việc

Chương VI VĂN HÓA, THỂ DỤC, THỂ THAO, GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH

  1. Điều 36. Hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch đối với người khuyết tật
  2. Điều 37. Tổ chức hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch của người khuyết tật
  3. Điều 38. Trách nhiệm của cơ sở văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch

Chương VII NHÀ CHUNG CƯ, CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG, GIAO THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

  1. Điều 39. Nhà chung cư và công trình công cộng
  2. Điều 40. Lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng
  3. Điều 41. Tham gia giao thông của người khuyết tật
  4. Điều 42. Phương tiện giao thông công cộng
  5. Điều 43. Công nghệ thông tin và truyền thông

Chương VIII BẢO TRỢ XÃ HỘI

  1. Điều 44. Trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
  2. Điều 45. Nuôi dưỡng người khuyết tật trong cơ sở bảo trợ xã hội
  3. Điều 46. Chế độ mai táng phí
  4. Điều 47. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật
  5. Điều 48. Trách nhiệm của cơ sở chăm sóc người khuyết tật

Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC NGƯỜI KHUYẾT TẬT

  1. Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác người khuyết tật
  2. Điều 50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 51. Áp dụng pháp luật
  2. Điều 52. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 53. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành