TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12

Điều 54. Giấy phép khai thác khoáng sản

Chương VIII KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN · Mục 1 KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Hết hiệu lực

1. Giấy phép khai thác khoáng sản phải có các nội dung chính sau đây:

a) Tên tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản;

b) Loại khoáng sản, địa điểm, diện tích khu vực khai thác khoáng sản;

c) Trữ lượng, công suất, phương pháp khai thác khoáng sản;

d) Thời hạn khai thác khoáng sản;

đ) Nghĩa vụ tài chính, nghĩa vụ khác có liên quan.

2. Giấy phép khai thác khoáng sản có thời hạn không quá 30 năm và có thể được gia hạn nhiều lần, nhưng tổng thời gian gia hạn không quá 20 năm. Trường hợp chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản cho tổ chức, cá nhân khác thì thời hạn khai thác là thời gian còn lại của Giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp trước đó.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 20/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (8)

← Mục lục 86 điều