TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Dự trữ quốc gia số 145/2025/QH15

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Dự trữ quốc gia là dự trữ vật tư, thiết bị, hàng hóa; tài nguyên; khoáng sản chiến lược, quan trọng; năng lượng quốc gia; sản phẩm công nghệ cao do Nhà nước quản lý để thực hiện mục tiêu dự trữ quốc gia.

2. Hàng dự trữ quốc gia là vật tư, thiết bị, hàng hóa do Nhà nước quản lý để thực hiện mục tiêu dự trữ quốc gia quy định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này.

3. Hàng dự trữ chiến lược là vật tư, thiết bị, hàng hóa; tài nguyên; khoáng sản chiến lược, quan trọng; năng lượng quốc gia; sản phẩm công nghệ cao do Nhà nước quản lý để thực hiện mục tiêu dự trữ quốc gia quy định tại khoản 2 Điều 2 của Luật này.

4. Tình huống đột xuất, cấp bách xuất cấp hàng dự trữ quốc gia (sau đây gọi là tình huống đột xuất, cấp bách) là tình trạng thiên tai, thảm họa, hỏa hoạn, dịch bệnh, cứu đói; nhiệm vụ chính trị, quốc phòng, an ninh, đối ngoại; trật tự an toàn xã hội cần được giải quyết ngay.

5. Xuất cấp hàng dự trữ quốc gia là việc xuất hàng dự trữ quốc gia không thu tiền để cấp cho các tổ chức, cá nhân.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ định nghĩa tại điều này (5)

Thuật ngữ được nhắc tới (14)

← Mục lục 36 điều