TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Dự trữ quốc gia số 145/2025/QH15

Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp nhận hợp đồng thuê bảo quản

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực

1. Trực tiếp bảo quản hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược bảo đảm đúng địa điểm, đủ số lượng, đúng chất lượng, chủng loại theo quy định về bảo quản hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược quy định tại Luật này và theo đúng hợp đồng đã ký kết.

2. Thực hiện nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược kịp thời, đủ số lượng, đúng chủng loại theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

3. Thực hiện luân phiên, đổi hàng, hoán đổi hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược bảo đảm phù hợp với danh mục hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định của pháp luật.

4. Thực hiện báo cáo định kỳ và đột xuất việc nhập, xuất, bảo quản, tồn kho hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược theo quy định tại hợp đồng và yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (11)

← Mục lục 36 điều