TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước

Số hiệu117/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành10/12/2025
Ngày có hiệu lực01/03/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ28 điều · 9 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (9)

Mục lục 28 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước
  4. Điều 4. Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước
  5. Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước
  6. Điều 6. Kinh phí, cơ sở vật chất phục vụ bảo vệ bí mật nhà nước

Chương II PHẠM VI, PHÂN LOẠI, BAN HÀNH DANH MỤC BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

  1. Điều 7. Phạm vi bí mật nhà nước
  2. Điều 8. Phân loại bí mật nhà nước
  3. Điều 9. Ban hành danh mục bí mật nhà nước

Chương III HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

  1. Điều 10. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước
  2. Điều 11. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
  3. Điều 12. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
  4. Điều 13. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
  5. Điều 14. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ
  6. Điều 15. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam
  7. Điều 16. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
  8. Điều 17. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp của cơ quan, tổ chức Việt Nam có nội dung bí mật nhà nước
  9. Điều 18. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có yếu tố nước ngoài tổ chức tại
  10. Điều 19. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
  11. Điều 20. Gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
  12. Điều 21. Điều chỉnh độ mật
  13. Điều 22. Giải mật
  14. Điều 23. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước

Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

  1. Điều 24. Trách nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan, tổ chức
  2. Điều 25. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
  3. Điều 26. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 27. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp