TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

Điều 132. Văn bản tố tụng

Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương VIII HỒ SƠ VỤ ÁN, VĂN BẢN TỐ TỤNG, THỜI HẠN VÀ CHI PHÍ TỐ TỤNG Còn hiệu lực

1. Văn bản tố tụng gồm lệnh, quyết định, yêu cầu, kết luận điều tra, bản cáo trạng, bản án và các văn bản tố tụng khác trong hoạt động tố tụng được lập theo mẫu thống nhất.

2. Văn bản tố tụng ghi rõ:

a) Số, ngày, tháng, năm, địa điểm ban hành văn bản tố tụng;

b) Căn cứ ban hành văn bản tố tụng;

c) Nội dung của văn bản tố tụng;

d) Họ tên, chức vụ, chữ ký của người ban hành văn bản tố tụng và đóng dấu.

3. Chữ ký của người ban hành văn bản tố tụng là chữ ký trực tiếp hoặc chữ ký số. Bộ trưởng Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quy định chi tiết khoản này.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-VPQH ngày 12/02/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (5)

← Mục lục 493 điều