TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Văn phòng Quốc hội

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Văn phòng Quốc hội là cơ quan hành chính, tham mưu tổng hợp, phục vụ hoạt động của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội.

Theo khoản 1 Điều 99 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 48/VBHN-VPQH ngày 25/03/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Văn phòng Quốc hội" xuất hiện trong 202 điều thuộc 151 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH137 điều
  • Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH146 điều
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH155 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH134 điều
  • Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH144 điều
  • Nghị định số 98/2023/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 91/2017/NĐ-CP4 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH133 điều

Xem đủ 152 văn bản →

Xem đủ 202 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.