Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13
Luật tổ chức Quốc hội
| Số hiệu | 57/2014/QH13 |
|---|---|
| Loại văn bản | Luật |
| Cơ quan ban hành | Quốc hội |
| Ngày ban hành | 20/11/2014 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản hợp nhất số 48/VBHN-VPQH ngày 25/03/2025 (Văn phòng Quốc hội) |
| Nguồn | Công báo điện tử · văn bản gốc |
| Số điều · thuật ngữ | 103 điều · 4 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (4)
- Đoàn đại biểu Quốc hội
- Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội
- Kinh phí hoạt động của Quốc hội
- Văn phòng Quốc hội
Mục lục 103 điều
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỐC HỘI
- Điều 1. Vị trí, chức năng của Quốc hội
- Điều 2. Nhiệm kỳ Quốc hội
- Điều 3. Nguyên tắc và hiệu quả hoạt động của Quốc hội
- Điều 4. Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp
- Điều 5. Làm luật và sửa đổi luật
- Điều 6. Giám sát tối cao của Quốc hội
- Điều 7. Quyết định các vấn đề quan trọng về kinh tế - xã hội
- Điều 8. Bầu các chức danh trong bộ máy nhà nước
- Điều 9. Phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước
- Điều 10. Việc từ chức của người được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn
- Điều 11. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn
- Điều 12. Lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm
- Điều 13. (được bãi bỏ)
- Điều 14. Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan; thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính
- Điều 15. Bãi bỏ văn bản trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội
- Điều 16. Quyết định đại xá
- Điều 17. Quyết định vấn đề chiến tranh và hòa bình
- Điều 18. Phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của điều ước quốc tế
- Điều 19. Trưng cầu ý dân
- Điều 20. Xem xét báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị và việc giải quyết kiến nghị của cử tri cả nước
Chương II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
- Điều 21. Vị trí, vai trò của đại biểu Quốc hội
- Điều 22. Tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội
- Điều 23. Số lượng đại biểu Quốc hội
- Điều 24. Thời gian hoạt động của đại biểu Quốc hội
- Điều 25. Nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội
- Điều 26. Trách nhiệm tham gia các hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội
- Điều 27. Trách nhiệm với cử tri
- Điều 28. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
- Điều 29. Quyền trình dự án luật, pháp lệnh và kiến nghị về luật, pháp lệnh
- Điều 30. Quyền tham gia làm thành viên và tham gia hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
- Điều 31. Quyền ứng cử, giới thiệu người ứng cử vào các chức danh do
- Điều 32. Quyền chất vấn
- Điều 33. Quyền kiến nghị của đại biểu Quốc hội
- Điều 34. Quyền yêu cầu khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật
- Điều 35. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin
- Điều 36. Quyền tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân
- Điều 37. Quyền miễn trừ của đại biểu Quốc hội
- Điều 38. Việc chuyển công tác, xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội
- Điều 39. Việc tạm đình chỉ hoặc mất quyền đại biểu Quốc hội
- Điều 40. Việc bãi nhiệm đại biểu Quốc hội
- Điều 41. Phụ cấp và các chế độ khác của đại biểu Quốc hội
- Điều 42. Điều kiện bảo đảm cho đại biểu Quốc hội
- Điều 43. Đoàn đại biểu Quốc hội
Chương III ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
- Điều 44. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động của
- Điều 45. Trách nhiệm của các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 46. Phối hợp công tác giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
- Điều 47. Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị, triệu tập, chủ trì kỳ họp
- Điều 48. Xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
- Điều 49. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
- Điều 50. Giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 51. Đình chỉ, bãi bỏ văn bản của cơ quan nhà nước ở trung ương
- Điều 52. Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động của Hội đồng dân tộc và Ủy ban của Quốc hội
- Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước
- Điều 54. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội
- Điều 55. Ủy ban thường vụ Quốc hội giám sát, hướng dẫn hoạt động của
- Điều 56. Thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 57. Quyết định tình trạng chiến tranh, quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ; ban bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp
- Điều 58. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc thực hiện quan hệ đối ngoại của Quốc hội
- Điều 59. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc tổ chức trưng cầu ý dân
- Điều 60. Phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 61. Thời gian tiến hành phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 62. Dự kiến chương trình và quyết định triệu tập phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 63. Tài liệu phục vụ phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội
- Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Quốc hội
Chương IV HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
- Điều 66. Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội
- Điều 67. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
- Điều 68. Nguyên tắc làm việc, nhiệm kỳ và trách nhiệm báo cáo của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
- Điều 68a. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
- Điều 69. (được bãi bỏ)
- Điều 70. (được bãi bỏ)
- Điều 71. (được bãi bỏ)
- Điều 72. (được bãi bỏ)
- Điều 73. (được bãi bỏ)
- Điều 74. (được bãi bỏ)
- Điều 75. (được bãi bỏ)
- Điều 76. (được bãi bỏ)
- Điều 77. (được bãi bỏ)
- Điều 78. (được bãi bỏ)
- Điều 79. (được bãi bỏ)
- Điều 80. Trách nhiệm của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong việc bảo vệ Hiến pháp
- Điều 81. Yêu cầu báo cáo, cung cấp tài liệu, cử thành viên đến xem xét, xác minh
- Điều 82. Giải trình tại phiên họp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
- Điều 83. Phối hợp công tác với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
- Điều 84. Quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế
- Điều 85. (được bãi bỏ)
- Điều 86. (được bãi bỏ)
- Điều 87. (được bãi bỏ)
- Điều 88. Thành lập Ủy ban lâm thời
- Điều 89. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban lâm thời
Chương V KỲ HỌP QUỐC HỘI
- Điều 90. Kỳ họp Quốc hội
- Điều 91. Chương trình kỳ họp Quốc hội
- Điều 92. Triệu tập kỳ họp Quốc hội
- Điều 93. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội; dự thính tại phiên họp Quốc hội
- Điều 94. Các hình thức làm việc tại kỳ họp Quốc hội
- Điều 95. Trách nhiệm chủ tọa các phiên họp Quốc hội
- Điều 96. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể
- Điều 97. Tài liệu phục vụ kỳ họp Quốc hội
Chương VI BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI
- Điều 98. (được bãi bỏ)
- Điều 99. Văn phòng Quốc hội
- Điều 100. (được bãi bỏ)
- Điều 101. Kinh phí hoạt động của Quốc hội