TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Kế toán - Kiểm toán

Tổ chức nghề nghiệp về kế toán

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Tổ chức nghề nghiệp về kế toán là tổ chức xã hội nghề nghiệp của những người làm kế toán, những người có chứng chỉ kế toán viên, kế toán viên hành nghề, đơn vị kinh doanh dịch vụ kế toán.

Theo khoản 1 Điều 35 Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Tổ chức nghề nghiệp về kế toán" xuất hiện trong 6 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Kế toán số 88/2015/QH134 điều
  • Nghị định số 41/2018/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 174/2016/NĐ-CP1 điều
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Kế toán số 88/2015/QH13

    …, người làm kế toán, hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán, quản lý nhà nước về kế toán và tổ chức nghề nghiệp về kế toán.

  • Điều 2. Đối tượng áp dụng — Luật Kế toán số 88/2015/QH13

    …tác kế toán. 8. Kế toán viên hành nghề; doanh nghiệp và hộ kinh doanh dịch vụ kế toán. 9. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán. 10. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kế toán và hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán tại Việt Nam.

  • Điều 67. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán — Luật Kế toán số 88/2015/QH13

    … sự quản lý nghề nghiệp và kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán của Bộ Tài chính hoặc của tổ chức nghề nghiệp về kế toán được Bộ Tài chính ủy quyền. 6. Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy định của Chính phủ.

  • Điều 70. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán — Luật Kế toán số 88/2015/QH13

    1. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật về hội và có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật về kế toán. 2. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán được bồi dưỡng, cập nhật kiến thức cho người làm kế toán, kế toán…

  • Điều 2. Đối tượng áp dụng — Nghị định số 41/2018/NĐ-CP

    …a doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; đ) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; e) Tổ chức nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán; cơ sở đào tạo về kế toán, kiểm toán; g) Các tổ chức nước ngoài có phát sinh thu nhập từ cung ứng dịch vụ hoặc dịch vụ gắn với h…

Xem đủ 6 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.