Điều luật nhắc tới "Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài"
9 điều trong Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · xem định nghĩa
- Điều 30. Điều kiện trở thành thành viên hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 3 lần
1. Thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã bao gồm: a) Cá nhân là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b) Cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài có giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; c) Hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp …
- Điều 34. Điều kiện trở thành thành viên liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 · 3 lần
…p hợp tác xã có thể đồng thời là thành viên của nhiều liên hiệp hợp tác xã, trừ trường hợp Điều lệ có quy định khác. 4. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài khi tham gia là thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của liên hiệp hợp tác xã phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư…
- Điều 38. Sáng lập viên
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
…ặc tổ chức đại diện nơi thành lập hoặc cơ quan, tổ chức khác để được tư vấn, hỗ trợ việc thành lập. 4. Sáng lập viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
- Điều 42. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
… xã trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được tham gia thành lập bởi cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư. 3. Người được ủy quyền đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải kê khai đầy đủ, trung thực và chính xác các nội dung quy định…
- Điều 43. Nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
… vốn, trong đó nêu rõ thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; 6. Họ, tên, chữ ký, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số định danh cá nhân hoặc số giấy tờ pháp lý đối với người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 7. Thông…
- Điều 48. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
…ề ngành, nghề kinh doanh; b) Thông tin đăng ký thuế; c) Thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài. 2. Việc thông báo được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi nội dung quy định tại khoản 1 Điều này,…
- Điều 65. Hội đồng quản trị
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
…iều lệ quy định nhưng tối thiểu là 03 người, tối đa là 15 người. Tổng số lượng thành viên tham gia Hội đồng quản trị là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài chiếm dưới 35% tổng số lượng thành viên Hội đồng quản trị. 2. Nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị do Điều lệ quy định nhưng tối đa là 05 năm. Nhiệm …
- Điều 74. Góp vốn điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
…với hợp tác xã và không quá 40% vốn điều lệ đối với liên hiệp hợp tác xã. 3. Tổng phần vốn góp của tất cả thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài không quá 30% vốn điều lệ đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 4. Thời hạn, hình thức và mức góp vốn điều lệ của thành viên theo quy định củ…
- Điều 103. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
— Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
…iểu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong 12 tháng liên tục; không đáp ứng điều kiện số lượng thành viên tối đa là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật này trong 06 tháng liên tục; đ) Không đáp ứng điều kiện vốn góp tối đa của thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã the…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản153 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực31 điều
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực27 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 123/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 275/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 115/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 133/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 64/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 55/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 90/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 119/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 290/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 106/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 87/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 03/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 36/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 100/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 71/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 42/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều