Thức ăn đậm đặc
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thức ăn đậm đặc là hỗn hợp của các nguyên liệu thức ăn có hàm lượng chất dinh dưỡng cao hơn nhu cầu của vật nuôi và dùng để phối chế với nguyên liệu khác tạo thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.
Theo khoản 27 Điều 2
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 63/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Thức ăn đậm đặc" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 33. Công bố, công bố lại, thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung — Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
1. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi: a) Sản phẩm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tự công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; b) Sản phẩm thức ăn bổ sung phả…
- Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
…ịnh này các từ ngữ sau được hiểu như sau: 1. Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc là protein thô và lysine tổng số; trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho động vật cảnh là protein tổng số; trong thức ăn chăn nuôi khác, nguyên liệu thức ăn…
- Điều 10. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng — Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng được quy định như sau: a) Cục Chăn nuôi cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn …
- Điều 34. Quy định chuyển tiếp — Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
1. Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy về điều kiện cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (sau đây …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chăn nuôi
- Hoạt động chăn nuôi
- Chăn nuôi nông hộ
- Chăn nuôi trang trại
- Gia súc
- Gia cầm
- Động vật khác trong chăn nuôi
- Giống vật nuôi
- Dòng
- Dòng, giống vật nuôi mới
- Giống vật nuôi quý, hiếm
- Giống vật nuôi bản địa
- Giống gốc
- Đàn giống cấp cụ kỵ đối với lợn, gia cầm
- Đàn giống cấp ông bà đối với lợn, gia cầm
- Đàn giống cấp bố mẹ đối với lợn, gia cầm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.