Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt là việc dỡ bỏ và không dùng lại toàn bộ các công trình, hạng mục công trình của tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đó.
Theo khoản 1 Điều 9 Nghị định số 16/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 16/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng — Nghị định số 16/2026/NĐ-CP
1. Có ý kiến đối với việc tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quy định tại Điều 8 Nghị định này trong trường hợp tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt có ảnh hưởng đến bí mật quốc phòng, an ninh, chủ quyền, lợi ích quốc gia. 2. Thực hiện trách nhiệm theo quy địn…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.