TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Thương mại

Thành phần của hàng hóa

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thành phần của hàng hóa là các nguyên liệu kể cả chất phụ gia dùng để sản xuất ra sản phẩm, hàng hóa và tồn tại trong thành phẩm kể cả trường hợp hình thức nguyên liệu đã bị thay đổi.

Theo khoản 15 Điều 3 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Thành phần của hàng hóa" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Điều 43. Tên hàng hóa — Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

    …m về hàng hóa tự đặt. Tên hàng hóa không được làm hiểu sai lệch về bản chất, công dụng và thành phần của hàng hóa. 3. Trường hợp tên của thành phần được sử dụng làm tên hay một phần của tên hàng hóa thì thành phần đó bắt buộc phải ghi định lượng, trừ trường hợ…

  • Điều 49. Thông số kỹ thuật, thông tin cảnh báo — Nghị định số 37/2026/NĐ-CP

    1. Thông số kỹ thuật và dung sai của thông số này (nếu có), thông tin cảnh báo phải tuân thủ quy định của pháp luật có liên quan. Trường hợp không có quy định cụ thể, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa tự xác định thông số kỹ thuật, dung sai v…

  • Điều 4. Xác định thị trường sản phẩm liên quan — Nghị định số 35/2020/NĐ-CP

    …ặc tương tự nhau về một hoặc một số yếu tố như sau: a) Đặc điểm của hàng hóa, dịch vụ; b) Thành phần của hàng hóa, dịch vụ; c) Tính chất vật lý, hóa học của hàng hóa; d) Tính năng kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ; đ) Tác dụng phụ của hàng hóa, dịch vụ đối với ng…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.