Hạn sử dụng hoặc hạn dùng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hạn sử dụng hoặc hạn dùng là mốc thời gian sử dụng ấn định cho hàng hóa hoặc một lô hàng hóa mà sau thời gian này hàng hóa không còn giữ được đầy đủ các đặc tính chất lượng vốn có của nó.
Theo khoản 13 Điều 3 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Hạn sử dụng hoặc hạn dùng" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 46. Ngày sản xuất, hạn sử dụng của hàng hóa — Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
1. Ngày sản xuất, hạn sử dụng, sử dụng tốt nhất trước ngày (Best before …) của hàng hóa được ghi theo thứ tự ngày, tháng, năm của năm dương lịch. Trường hợp ghi theo thứ tự khác thì phải có chú thích thứ tự đó bằng tiếng Việt. Mỗi số chỉ ngày, chỉ tháng, chỉ n…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Ghi nhãn hàng hóa
- Nhãn hàng hóa
- Nhãn vật lý
- Nhãn điện tử
- Vật mang dữ liệu
- Nhãn gốc của hàng hóa
- Nhãn phụ của hàng hóa
- Bao bì thương phẩm của hàng hóa
- Bao bì trực tiếp
- Bao bì ngoài
- Các loại bao bì sau đây không gọi
- Lưu thông
- Hàng hóa trung chuyển
- Định lượng của hàng hóa
- Ngày sản xuất
- Sử dụng tốt nhất trước ngày …
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.