TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hình sự

Tái nghiện

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Tái nghiện là trường hợp người đã hoàn thành cai nghiện ma túy hoặc hoàn thành điều trị nghiện bằng thuốc thay thế được cơ quan có thẩm quyền xác định là nghiện ma túy.

Theo khoản 11 Điều 4 Nghị định số 163/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Tái nghiện là trường hợp người đã hoàn thành cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện ma túy bắt buộc hoặc kết thúc điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế có hành vi sử dụng ma túy trái phép, được cơ quan có thẩm quyền xác định là nghiện ma túy.

Theo khoản 6 Điều 3 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Tái nghiện" xuất hiện trong 12 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Phòng, chống ma túy số 120/2025/QH154 điều
  • Nghị định số 163/2026/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 116/2021/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 24/2020/NĐ-CP2 điều
  • Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia số 44/2019/QH141 điều

Xem đủ 12 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.