TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nhà ở - Chung cư

Tái định cư tại chỗ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Tái định cư tại chỗ là việc bố trí nhà ở, diện tích khác (nếu có) cho chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư thuộc diện phải di dời và được tái định cư tại địa điểm khu đất có nhà chung cư bị phá dỡ để xây dựng lại thuộc phạm vi dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư.

Theo khoản 4 Điều 3 Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Tái định cư tại chỗ" xuất hiện trong 17 điều thuộc 10 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Nhà ở số 27/2023/QH154 điều
  • Nghị định số 98/2024/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 49/2026/NĐ-CP2 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH161 điều
  • Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH121 điều
  • Luật Thủ đô số 02/2026/QH161 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH151 điều
  • Nghị định số 339/2026/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 10 văn bản →

Xem đủ 17 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.