Số định danh cá nhân đối với cá nhân
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Số định danh cá nhân đối với cá nhân là công dân Việt Nam;
Theo điểm a khoản 13 Điều 2 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Số định danh cá nhân đối với cá nhân là công dân Việt Nam hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với cá nhân;
Theo điểm a khoản 15 Điều 2
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 239/2025/NĐ-CP
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ hợp lệ
- Bản sao hợp lệ
- Cổng thông tin quốc gia về đầu tư
- Cơ quan áp dụng ưu đãi đầu tư
- Điều ước quốc tế về đầu tư
- Hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư
- Khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
- Luật Doanh nghiệp
- Luật Đầu tư
- Ngành, nghề Việt Nam chưa cam kết về tiếp cận thị trường
- Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư
- Vùng nông thôn
- Bộ hồ sơ gốc
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.