TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (sau đây gọi chung là sĩ quan) là cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, được Nhà nước phong quân hàm cấp Uý, cấp Tá, cấp Tướng. Quân phục, cấp hiệu, phù hiệu, giấy chứng minh sĩ quan do Chính phủ quy định.

Theo Điều 1 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 128/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 17/09/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam" xuất hiện trong 20 điều thuộc 12 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Lực lượng dự bị động viên số 53/2019/QH145 điều
  • Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH142 điều
  • Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng số 98/2015/QH132 điều
  • Nghị định số 157/2025/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 90/2018/NĐ-CP2 điều
  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH141 điều
  • Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH101 điều
  • Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH131 điều

Xem đủ 12 văn bản →

Xem đủ 20 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.