Sĩ quan chính trị
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sĩ quan chính trị là sĩ quan đảm nhiệm công tác đảng, công tác chính trị.
Theo khoản 5 Điều 7
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 128/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 17/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Sĩ quan chính trị" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH101 điều
- Điều 9. Nhóm ngành sĩ quan — Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10
Sĩ quan gồm các nhóm ngành sau đây: 1. Sĩ quan chỉ huy, tham mưu; 2. Sĩ quan chính trị; 3. Sĩ quan hậu cần; 4. Sĩ quan kỹ thuật; 5. Sĩ quan chuyên môn khác.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Ngạch sĩ quan tại ngũ
- Sĩ quan biệt phái
- Ngạch sĩ quan dự bị
- Sĩ quan chỉ huy, tham mưu
- Sĩ quan hậu cần
- Sĩ quan kỹ thuật
- Sĩ quan chuyên môn khác
- Phong cấp bậc quân hàm sĩ quan
- Thăng cấp bậc quân hàm sĩ quan
- Giáng cấp bậc quân hàm sĩ quan
- Tước quân hàm sĩ quan
- Sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ
- Chuyển ngạch sĩ quan
- Giải ngạch sĩ quan dự bị
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.