TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Sáng chế"

34 điều trong Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · trang 1/2 · xem định nghĩa

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    …các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp (sau đây gọi là “người nộp đơn”) là tổ chức, cá nhân nộp đơn đăng ký sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, nộp đơn đăng ký quốc tế, nộp yêu cầu gia hạn, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, sửa đổi văn bằng bảo…

  • Điều 4. Thủ tục xử lý đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và thiết kế bố trí — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    1. Đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được tiếp nhận và xử lý thực hiện theo trình tự sau đây, trừ trường hợp có quy định riêng đối với từng loại đơn theo quy định của Thông tư này và các văn bản pháp luật liên quan: a) Tiếp nhận theo quy định tương ứng tại các Điều 13, 47, 70, 95 của Thông tư này; b) T…

  • Điều 11. Đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Đơn đăng ký sáng chế bao gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ khai đăng ký sáng chế theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I của Thông tư này; b) Bản mô tả sáng chế; c) Bản tóm tắt sáng chế; d) Văn bản ủy quyền (nếu đơn nộp thông qua đại diện); đ) Tài liệu chứng minh quyền đăng ký, nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đó của người khác; e) Tài liệu chứng …

  • Điều 12. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 54 lần

    1. Các tài liệu của đơn đăng ký sáng chế phải đáp ứng các yêu cầu riêng tương ứng theo quy định tại khoản từ 2 đến 12 Điều này và đáp ứng yêu cầu chung về hình thức theo quy định sau: a) Tài liệu phải được trình bày theo chiều dọc (riêng hình vẽ, sơ đồ và bảng biểu có thể được trình bày theo chiều ngang) trên một mặt giấy khổ A4 (210mm x …

  • Điều 13. Tiếp nhận đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    1. Đơn đăng ký sáng chế được tiếp nhận khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Có đủ các tài liệu tối thiểu, bao gồm: a1) Tờ khai đăng ký; a2) Bản mô tả, trong đó có yêu cầu bảo hộ; b) Người nộp đơn đã nộp phí, lệ phí theo quy định. 2. Đơn đăng ký sáng chế mật được tiếp nhận khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Có đủ tài liệu tối thi…

  • Điều 14. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 10 lần

    1. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sáng chế theo quy định tại Điều 109 của Luật Sở hữu trí tuệ là việc kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không. 2. Đơn đăng ký sáng chế bị coi là không hợp lệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Có cơ sở để khẳng định r…

  • Điều 15. Công bố đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Đơn đăng ký sáng chế hợp lệ về hình thức được công bố trong thời hạn theo quy định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Nội dung công bố đơn đăng ký sáng chế trên Công báo Sở hữu công nghiệp bao gồm các thông tin: người nộp đơn, người đại diện (nếu có); số đơn, ngày nộp đơn, ngày ưu tiên (nếu có); tên, quốc tịch của tác giả sáng ch…

  • Điều 16. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 14 lần

    1. Người nộp đơn có quyền yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế theo quy định tại Điều 113 của Luật Sở hữu trí tuệ và theo các quy định sau đây: a) Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế được thể hiện bằng văn bản làm theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I của Thông tư này hoặc được thể hiện trong tờ khai đơn đăng ký sáng chế (nế…

  • Điều 17. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 17 lần

    1. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế theo quy định tại Điều 114 của Luật Sở hữu trí tuệ là đánh giá khả năng được bảo hộ của giải pháp kỹ thuật nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ và xác định phạm vi bảo hộ tương ứng theo các quy định tại Điều này. 2. Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ đối với đơn đăng ký sáng chế bao gồm: a)…

  • Điều 18. Nguồn thông tin tối thiểu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    …rong các nguồn bắt buộc sau đây (nhưng không chỉ giới hạn việc tra cứu ở nguồn tối thiểu đó): a) Tất cả các đơn đăng ký sáng chế đã được Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận có cùng chỉ số phân loại với chỉ số phân loại của đối tượng nêu trong đơn đang được thẩm định - tính đến chỉ số phân lớp (chỉ số hạng thứ ba) và có ngày ưu tiên hoặc ngày nộp…

  • Điều 19. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Đối tượng nêu trong đơn đăng ký sáng chế bị coi là không phù hợp với loại văn bằng bảo hộ sáng chế mà người nộp đơn yêu cầu được cấp (Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích) nếu đối tượng đó không phải là giải pháp kỹ thuật, cụ thể không phải là sản phẩm hoặc quy trình. 2. Giải pháp kỹ thuật (đối tượng được bảo h…

  • Điều 20. Đánh giá tính mới — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    …u hiệu kỹ thuật cơ bản của giải pháp kỹ thuật nêu trong đơn, trong các văn bằng bảo hộ được thể hiện tại yêu cầu bảo hộ sáng chế, phần mô tả hoặc hình vẽ; c) Các dấu hiệu kỹ thuật cơ bản của giải pháp kỹ thuật nêu trong các tài liệu khác được thể hiện và phát hiện theo tài liệu mô tả hoặc dạng thể hiện thực tế của

  • Điều 22. Đánh giá khả năng áp dụng công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    …c hoặc thực hiện giải pháp nêu trên được lặp đi lặp lại với kết quả giống nhau và giống với kết quả nêu trong bản mô tả sáng chế. 2. Giải pháp kỹ thuật bị coi là không có khả năng áp dụng công nghiệp trong các trường hợp sau đây: a) Bản chất của đối tượng hoặc các chỉ dẫn nhằm thực hiện đối tượng đi ngược lại các nguyên lý cơ bản của khoa…

  • Điều 23. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    Đối với những đơn đăng ký sáng chế đã được kết luận là đáp ứng các điều kiện bảo hộ, trước khi ra thông báo kết quả thẩm định nội dung với dự định cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích theo quy định tại điểm a, d2 khoản 3 Điều 25 của Thông tư này, Cục Sở hữu trí tuệ kiểm tra để bảo đảm nguyên tắc nộp đơn đầu ti…

  • Điều 24. Sử dụng kết quả tra cứu thông tin và kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của cơ quan sáng chế nước ngoài — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 12 lần

    1. Trong quá trình thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế, Cục Sở hữu trí tuệ có thể tham khảo kết quả tra cứu thông tin và kết quả thẩm định nội dung của đơn tương ứng đã nộp ở nước ngoài. 2. Kết quả tra cứu và kết quả thẩm định nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm một trong số các tài liệu sau: a) Báo cáo tra cứu, báo cáo thẩm định hoặc th…

  • Điều 25. Cấp, từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 15 lần

    1. Đơn đăng ký sáng chế bị từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích nếu thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d và đ khoản 1, các khoản 1a, 1b Điều 117 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Đơn đăng ký sáng chế được cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích khi đáp ứng quy định tại …

  • Điều 26. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    1. Yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký sáng chế được tiếp nhận khi người nộp đơn đã nộp đủ phí, lệ phí theo quy định và có đủ các tài liệu sau đây: a) Đơn yêu cầu thẩm định nội dung nhanh theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I của Thông tư này; b) Tài liệu chứng minh việc sáng chế đã được khai thác thương mại theo quy định tại điểm b khoản…

  • Điều 27. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 11 lần

    1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày đơn đăng ký sáng chế được công bố hoặc 03 tháng kể từ ngày đơn đăng ký sáng chế được công bố trong trường hợp đơn đăng ký sáng chế được thẩm định nội dung nhanh theo quy định tại khoản 2a Điều 119 của Luật Sở hữu trí tuệ, bất kỳ người thứ ba nào cũng có quyền phản đối việc cấp văn bằng bảo hộ đối với …

  • Điều 28. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 14 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các thông tin và các tài liệu trong đơn đăng ký sáng chế. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế phải đáp ứng các quy định sau…

  • Điều 29. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 3 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích, người nộp đơn có thể yêu cầu ghi nhận việc thay đổi người nộp đơn trên cơ sở chuyển nhượng, thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn phải đáp ứng các quy định sau …

  • Điều 30. Tách đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích, người nộp đơn có thể tách một hoặc một số giải pháp kỹ thuật trong đơn đăng ký sáng chế đã nộp (gọi là đơn ban đầu) sang một hoặc nhiều đơn đăng ký sáng chế mới (gọi là đơn tách). Việc tách đơn phải đáp ứng các quy định sau: a) Yê…

  • Điều 31. Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, người nộp đơn có thể chuyển đổi yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế thành yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích hoặc ngược lại đối với toàn bộ hoặc một phần của đơn đăng ký sáng chế. 2. Yêu cầu chuyển đổ…

  • Điều 32. Rút đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích, người nộp đơn có quyền tuyên bố rút đơn đăng ký sáng chế. 2. Việc rút đơn đăng ký sáng chế phải do chính người nộp đơn hoặc do người đại diện được người nộp đơn ủy quyền thực hiện thông qua tuyên bố bằng văn bản. Đối với đơn nộp q…

  • Điều 33. Thẩm định lại đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 8 lần

    1. Đơn đăng ký sáng chế được thẩm định lại trong các trường hợp sau đây: a) Có ý kiến bằng văn bản của người thứ ba phản đối dự định cấp Bằng độc quyền sáng chế trong thông báo kết quả thẩm định nội dung cùng với chứng cứ xác đáng chứng minh do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên đã không thể phản đối đơn trong thời hạn the…

  • Điều 34. Đơn PCT — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    … tiên (nếu đơn có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên) hoặc kể từ ngày nộp đơn quốc tế các tài liệu sau đây: a) Tờ khai đăng ký sáng chế, làm theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I của Thông tư này; b) Bản sao đơn quốc tế (trường hợp người nộp đơn yêu cầu vào giai đoạn quốc gia trước ngày công bố quốc tế); c) Bản dịch ra tiếng Việt của bản mô tả và bản tóm…

  • Điều 35. Xử lý đơn PCT có nguồn gốc Việt Nam nộp thông qua Cục Sở hữu trí tuệ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    …a) Thu phí kiểm tra sơ bộ hình thức đơn; b) Kiểm tra sự phù hợp của việc nộp đơn theo yêu cầu kiểm soát an ninh đối với sáng chế theo quy định tại Điều 89a của Luật Sở hữu trí tuệ và Điều 14 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; c) Thông báo các khoản phí theo quy định để người nộp đơn chuyển cho Văn phòng quốc tế và cơ quan tra cứu quốc tế the…

  • Điều 36. Xử lý Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia được xử lý như sau: 1. Yêu cầu hưởng quyền ưu tiên trong Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia được xử lý phù hợp với Hiệp ước PCT và Quy chế thi hành Hiệp ước PCT. Để được hưởng quyền ưu tiên, người nộp đơn phải: a) Khẳng định lại yêu cầu hưởng quyền ưu tiên trong tờ khai; b) Nộp phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền …

  • Điều 51. Nguồn thông tin tối thiểu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    … được mở rộng hơn so với nguồn thông tin tối thiểu bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều này như cơ sở dữ liệu quốc gia về sáng chế,

  • Điều 108. Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Hồ sơ yêu cầu duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích bao gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ khai theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II của Thông tư này; b) Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện); 2. Yêu cầu duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích và phí thẩm định yêu cầu duy trì hi…

  • Điều 110. Sửa đổi văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    …n sửa đổi văn bằng bảo hộ: a) Thay đổi về tên và địa chỉ của chủ văn bằng bảo hộ; tên, địa chỉ và quốc tịch của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí; b) Thay đổi chủ văn bằng bảo hộ (chuyển dịch quyền sở hữu do thừa kế, kế thừa, sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, liên doanh, liên kết, thành lập pháp nhân mới của cùng chủ …

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản236 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực52 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực38 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực34 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực14 điều
  • Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 265/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 80/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 91/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 43/2024/TT-BCT Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 118/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 98/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 85/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 51/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 170/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 16/2026/TT-BCT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 25/2025/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 69/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 17/2024/TT-BTTTT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 01/2024/TT-BXD Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 58/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 43/2026/TT-BCT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 212/2015/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 22/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT Còn hiệu lực1 điều